Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›07/NQ-HĐND

Nghị quyết 07/NQ-HĐND năm 2021 về Đề án đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 09 huyện miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2026

Đã sao chép thành công!
Số hiệu07/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành13/01/2021
Người kýPhan Việt Cường
Ngày hiệu lực 13/01/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/01/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 13 tháng 01 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐỀ ÁN ĐO ĐẠC, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP 09 HUYỆN MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2021 - 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 09 tháng 12 năm 2013;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2017 củaHĐND tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn2017 - 2020, định hướng đến năm 2025;

Xét Tờ trình số 7733/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 16/BC-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2021 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thông qua Đề án đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 09 huyện miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2026, với các nội dung chủ yếu sau:

I. Mục tiêu

1. Mục tiêu tổng quát: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp, từng bước hướng đến xây dựng và hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất lâm nghiệp. Hiện đại hóa hệ thống quản lý, nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước về đất đai nói chung và đất lâm nghiệp trên địa bàn 09 huyện miền núi của tỉnh.

2. Mục tiêu cụ thể: Khối lượng thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính đến năm 2026, như sau:

a) Đo đạc, lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000:

- Đo đạc bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính: Diện tích 90.469 ha; số thửa đất 51.441 thửa.

- Đo đạc, chỉnh lý biến động bản đồ địa chính: Số mảnh bản đồ địa chính

251 mảnh; diện tích 26.405 ha; số thửa đất 17.149 thửa.

b) Kê khai, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

- Kê khai, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu: 50.919 giấy.

- Kê khai, đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 16.540 giấy.

(Chi tiết kèm theo Phụ lục I)

II. Phạm vi và đối tượng thực hiện

1. Phạm vi thực hiện: Toàn bộ diện tích đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống, có hộ khẩu thường trú tại địa phương, trực tiếp sản xuất lâm nghiệp thuộc địa bàn 09 huyện miền núi của tỉnh, gồm: Tây Giang, Nam Giang, Đông Giang, Tiên Phước, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Trà My, Phước Sơn và Hiệp Đức.

2. Đối tượng thực hiện

a) Sở Tài nguyên và Môi trường.

b) Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện của 09 huyện miền núi của tỉnh.

c) Các hộ gia đình, cá nhân thuộc phạm vi thực hiện nêu tại khoản 1 mục này.

III. Nội dung thực hiện

1. Công tác đo vẽ hoàn thiện bản đồ địa chính

a) Thực hiện đo đạc bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính đối với những khu vực đo đạc mới do điều chỉnh lại quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng, diện tích đất do các Công ty Nông lâm nghiệp trả lại, diện tích đo khoanh bao trước đây và đo vẽ lại đối với các khu vực có số thửa biến động trên 40% số thửa của mảnh bản đồ.

b) Thực hiện đo đạc, chỉnh lý biến động bản đồ địa chính đối với những khu vực có số thửa biến động lớn dưới 40% số thửa của mảnh bản đồ hoặc có số thửa biến động trên 40% số thửa của mảnh bản đồ nhưng không tập trung.

c) Chỉnh lý, đối soát bổ sung khu vực đã có bản đồ địa chính theo hiện trạng thực tế, hoàn chỉnh hệ thống bản đồ địa chính đồng bộ với hệ thống hồ sơ địa chính.

2. Lập hồ sơ địa chính

a) Tổ chức đăng ký, xét duyệt cấp giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đối với những thửa đất, đối tượng chưa được cấp theo số liệu bản đồ địa chính mới đo vẽ, chỉnh lý.

b) Tổ chức đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với những thửa đất, đối tượng tại các khu vực đo vẽ, chỉnh lý lại bản đồ địa chính.

c) Hoàn thiện hệ thống hồ sơ địa chính làm nền tảng quản lý đất đai thống nhất, toàn diện và đồng bộ giữa cơ quan quản lý các cấp.

d) Nâng cao hiệu quả về cải cách hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người sử dụng đất được đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện các quyền của người sử dụng đất.

3. Quy trình kỹ thuật hoạt động đo đạc và bản đồ, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và giám sát, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu thực hiện theo quy định hiện hành.

IV. Dự kiến kinh phí thực hiện và cơ chế hỗ trợ

1. Tổng kinh phí thực hiện: Khoảng 114.662.615.000 đồng. Trong đó:

a) Tiếp điểm địa chính: 168.133.000 đồng;

b) Đo đạc bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính: 53.929.279.000 đồng;

c) Đo vẽ, chỉnh lý bản đồ địa chính: 21.060.642.000 đồng;

d) Lập hồ sơ địa chính, kê khai đăng ký cấp giấy: 33.612.046.000 đồng;

đ) Chi phí khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán: 3.117.200.000 đồng;

e) Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu: 2.775.316.000 đồng.

 (Chi tiết kèm theo Phụ lục II)

2. Phân kỳ đầu tư

a) Năm 2021: 14.257.039.000 đồng;

b) Năm 2022: 19.852.853.000 đồng;

c) Năm 2023: 24.725.595.000 đồng;

d) Năm 2024: 23.793.467.000 đồng;

đ) Năm 2025: 16.245.717.000 đồng;

e) Năm 2026: 15.787.943.000 đồng.

3. Nguồn vốn và cơ chế hỗ trợ

a) Nguồn vốn: Sử dụng nguồn sự nghiệp kinh tế cấp tỉnh, cấp huyện theo định mức, dự toán hằng năm và 10% nguồn thu tiền sử dụng đất hằng năm theo phân cấp hiện hành.

b) Cơ chế hỗ trợ: Các huyện cân đối bố trí 10% từ nguồn thu tiền sử dụng đất được hưởng theo phân cấp (nếu có) và 10% dự toán chi sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp huyện (trừ phần bổ sung có mục tiêu) để thực hiện. Sau khi cân đối nguồn kinh phí nêu trên, trường hợp chưa đảm bảo, ngân sách tỉnh sẽ xem xét hỗ trợ phần kinh phí còn thiếu cho các địa phương để thực hiện.

V. Thời gian thực hiện

Từ Quý I/2021 đến Quý IV/2026. Cụ thể:

1. Từ Quý I/2021 đến quý IV/2021: Lập các thiết kế kỹ thuật - dự toán chi tiết đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp tổng thể theo từng huyện và tổ chức thi công đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn xã được chọn làm điểm.

2. Từ Quý I/2022 đến hết quý IV/2026: Tổ chức thi công đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp theo thứ tự ưu tiên địa bàn cấp xã.

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo thực hiện điểm để rút kinh nghiệm và nhân rộng trong quá trình thực hiện đề án.

2. Giao chính quyền cấp huyện xây dựng kế hoạch, phương án, cách thức và lộ trình thực hiện, bố trí nguồn lực triển khai công tác đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý, đảm bảo phù hợp khả năng cân đối nguồn lực và nhu cầu thực tế địa phương.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, phát sinh, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 13 tháng 01 năm 2021./.

 


Nơi nhận[1]:
- Ủy ban TVQH;
- VP: QH, CTN, CP;
- Các Bộ: TN&MT, NN&PTNT;
- Ban CTĐB-UBTVQH;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TTXVN tại QN; Cổng TTĐT tỉnh;
- Báo QNam, Đài PT-TH QNam;
- CPVP, CV;
- Lưu VT, TH.

CHỦ TỊCH




Phan Việt Cường

 

PHỤ LỤC I

NHU CẦU KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN ĐO ĐẠC, KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP 09 HUYỆN MIỀN NÚI
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 của HĐND tỉnh)

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Khối lượng đo đạc
(Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất trên đất lâm nghiệp)

Cấp GCN QSD đất(Giấy)

Tiếp điểm

Đo đạc mới

Đo đạc chỉnh lý biến động

Cấp lần đầu

Cấp đổi

Diện tích(ha)

Số thửa

Số mảnh

Diện tích(ha)

Số thửa

1

Huyện Nam Giang

24

12.608

7.426

36

1.724

582

7.426

582

2

Huyện Bắc Trà My

26

17.005

5.006

33

3.232

2.415

5.006

2.415

3

Huyện Phước Sơn

24

10.671

8.996

46

2.846

2.360

8.996

2.360

4

Huyện Nam Trà My

20

8.276

3.764

34

2.846

762

3.764

762

5

Huyện Đông Giang

22

15.373

13.435

7

2.177

2.062

13.435

2.062

6

Huyện Tây Giang

20

14.054

6.262

33

7.717

3.912

6.262

3.912

7

Huyện Nông Sơn

12

1.564

1.643

19

2.233

1.146

1.121

537

8

Huyện Hiệp Đức

22

812

1.379

23

987

1.064

1.379

1.064

9

Huyện Tiên Phước

30

10.106

3.530

20

2.643

2.846

3.530

2.846

 

Tổng cộng

200

90.469

51.441

251

26.405

17.149

50.919

16.540

 

PHỤ LỤC II

DỰ KIẾN TỔNG KINH PHÍ THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Đồng

STT

Hạng mục công việc

Tổng chi phí

I

HUYỆN NAM GIANG

14.021.895.375

1

Tiếp điểm địa chính

20.181.393

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

7.521.363.396

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

1.665.153.589

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

4.114.134.540

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

381.104.447

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

319.958.010

II

HUYỆN BẮC TRÀ MY

17.507.610.633

1

Tiếp điểm địa chính

21.809.231

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

10.090.052.151

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

2.879.113.874

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

3.644.095.480

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

473.268.498

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

399.271.398

III

HUYỆN PHƯỚC SƠN

16.202.919.625

1

Tiếp điểm địa chính

20.146.537

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

6.341.956.974

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

3.290.014.505

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

5.696.340.010

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

443.658.290

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

410.803.309

IV

HUYỆN NAM TRÀ MY

9.459.367.293

1

Tiếp điểm địa chính

16.838.576

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

4.950.316.508

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

1.728.291.381

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

2.286.350.067

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

255.222.479

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

222.348.282

V

HUYỆN ĐÔNG GIANG

19.834.059.220

1

Tiếp điểm địa chính

18.522.434

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

9.195.410.305

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

1.733.766.983

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

7.877.587.861

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

544.400.531

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

464.371.107

VI

HUYỆN TÂY GIANG

18.254.737.280

1

Tiếp điểm địa chính

16.817.828

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

8.383.981.691

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

3.967.541.350

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

4.941.972.461

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

494.903.483

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

449.520.468

VII

HUYỆN NÔNG SƠN

3.433.937.281

1

Tiếp điểm địa chính

10.090.697

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

933.011.766

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

1.484.933.906

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

814.393.774

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

92.648.159

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

98.858.979

VIII

HUYỆN HIỆP ĐỨC

3.441.443.845

1

Tiếp điểm địa chính

18.499.611

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

484.402.528

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

1.563.976.303

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

1.175.480.655

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

93.828.226

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

105.256.522

IX

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

12.506.644.435

1

Tiếp điểm địa chính

25.226.742

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

6.028.783.191

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

2.747.849.615

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

3.061.691.074

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

338.166.080

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

304.927.732

 

TỔNG KINH PHÍ

114.662.615.000

1

Tiếp điểm địa chính

168.133.000

2

Chi phí đo đạc lập bản đồ địa chính

53.929.279.000

3

Chi phí đo đạc chỉnh lý lập bản đồ địa chính

21.060.642.000

4

Kê khai đăng ký, cấp Giấy CNQSD đất

33.612.046.000

5

Chi phí lập khảo sát, lập TKKT-DT

3.117.200.000

6

Chi phí giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

2.775.316.000

 



[1] Gửi qua trục văn bản liên thông.

Từ khóa:
07/NQ-HĐNDNghị quyết 07/NQ-HĐNDNghị quyết số 07/NQ-HĐNDNghị quyết 07/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NamNghị quyết số 07/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NamNghị quyết 07 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu07/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành13/01/2021
                            Người kýPhan Việt Cường
                            Ngày hiệu lực 13/01/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu07/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành13/01/2021
                                                  Người kýPhan Việt Cường
                                                  Ngày hiệu lực 13/01/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Thông qua Đề án đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp 09 huyện miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2026, với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan