Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›06/2012/NQ-HĐND

Nghị quyết 06/2012/NQ-HĐND thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/2012/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành12/07/2012
Người kýPhạm Minh Toản
Ngày hiệu lực 16/07/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:12/07/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 06/2012/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 7 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/NQ-QH13 ngày 22/11/2011 của Quốc hội khóa XIII về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Quyết định số 2052/QĐ-TTg ngày 10/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15/3/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất;

Thực hiện Công văn số 23/CP-KTN ngày 23/02/2012 của Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 2049/TTr-UBND ngày 27/6/2012 của UBND tỉnh về việc thông qua Nghị quyết Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng sử đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi với những nội dung chủ yếu sau:

1. Hội đồng nhân dân tỉnh đồng ý những đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001-2010; đồng thời đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh lưu ý đến những hạn chế trong quản lý và tiềm năng sử dụng đất để có biện pháp khắc phục.

2. Đồng ý phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 theo hướng phát triển bền vững, có cơ cấu hợp lý, phù hợp với tình hình thực tế, đáp ứng yêu cầu sử dụng đất của các ngành, địa phương, phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng sử dụng đất năm 2010

Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN: =1+2+3

515.295,46

100,00

515.295,46

100

1

Đất nông nghiệp

403.943,58

78,39

430.012,00

83,45

1.1

Đất trồng lúa

43.527,22

8,45

39.800,00

6,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

36.938,98

7,17

35.500,00

6,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43.294,07

8,40

33.477,73

6,50

1.3

Đất rừng phòng hộ

118.888,04

23,07

130.450,00

25,32

1.4

Đất rừng sản xuất

147.876,66

28,70

165.610,00

32,14

1.5

Đất làm muối

120,51

0,02

119,18

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.132,92

0,22

3.026,50

0,59

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

49.104,16

9,53

57.528,59

11,16

2

Đất phi nông nghiệp

49.508,22

9,61

70.131,63

13,61

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

251,51

0,05

405,18

0,08

2.2

Đất quốc phòng

673,87

0,13

1.192,00

0,23

2.3

Đất an ninh

31,89

0,01

92,0

0,02

2.4

Đất khu công nghiệp

1.531,76

0,30

7.693,60

1,49

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

84,97

0,02

728,75

0,14

2.6

Đất di tích danh thắng

192,63

0,04

879,04

0,17

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

68,78

0,01

164,60

0,03

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

146,66

0,03

146,76

0,03

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.580,94

0,89

4.667,29

0,91

2.10

Đất phát triển hạ tầng

16.146,07

3,13

24.959,45

4,84

 

Trong đó:

 

 

 

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

89,16

0,02

741,40

0,14

-

Đất cơ sở y tế

73,31

0,01

123,68

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

612,09

0,12

800,47

0,16

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

226,93

0,04

776,91

0,15

2.11

Đất ở tại đô thị

1.503,00

0,29

3.422,17

0,66

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

24.296,14

4,71

25.780,79

5,00

3

Đất chưa sử dụng

61.843,66

12,00

15.151,83

2,94

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

-

-

15.151,83

 

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

 

 

4

Đất đô thị

15.124,01

 

35.921,16

6,97

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

0,00

 

6.892,15

1,34

6

Đất khu du lịch

609,00

 

3.807,24

0,74

3. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

403.943,58

411.227,04

417.192,29

421.402,85

420.310,37

420.636,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

43.527,22

43.477,17

43.274,87

42.360,03

41.914,05

41.478,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

36.938,98

36.889,93

36.960,65

36.742,85

36.475,74

36.187,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43.294,07

43.246,91

41.631,90

35.551,26

34.010,61

33.443,10

1.3

Đất rừng phòng hộ

118.888,04

118.348,47

120.136,73

125.794,26

126.184,96

126.525,00

1.4

Đất rừng sản xuất

147.876,66

155.820,41

160.508,66

160.357,24

160.078,72

160.163,00

1.5

Đất làm muối

120,51

120,51

120,51

120,51

119,18

119,18

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.132,92

1.132,92

1.201,53

1.369,44

1.631,58

2.261,00

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

49.104,16

49.080,65

50.318,09

55.850,11

56.371,27

56.646,72

2

Đất phi nông nghiệp

49.508,22

49.758,05

51.704,75

55.167,16

58.455,52

62.629,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

251,51

252,19

283,95

326,43

337,27

343,37

2.2

Đất quốc phòng

673,87

674,95

770,86

973,11

1.071,76

1.108,00

2.3

Đất an ninh

31,89

33,17

81,57

82,83

87,68

92,00

2.4

Đất khu công nghiệp

1.531,76

1.527,05

1.718,30

1.900,79

3.243,38

4.409,91

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

84,97

84,97

96,72

205,72

277,20

527,70

2.6

Đất di tích danh thắng

192,63

254,78

832,03

836,29

846,37

856,17

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

68,78

68,78

94,69

120,80

123,10

127,50

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

146,66

146,66

146,79

146,79

146,79

146,79

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.580,94

4.579,92

4.621,43

4.628,47

4.648,56

4.652,63

2.10

Đất phát triển hạ tầng

16.146,07

16.245,59

17.023,76

19.574,13

20.991,71

22.427,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

89,16

89,31

105,00

118,99

127,62

141,32

-

Đất cơ sở y tế

73,31

73,34

81,49

84,84

90,68

94,22

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

612,09

617,54

642,34

673,81

684,63

690,47

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

226,93

226,54

285,07

370,73

501,95

532,13

2.11

Đất ở tại đô thị

1.503,00

1.546,51

2.104,74

2.248,58

2.573,13

2.664,70

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

24.296,14

24.343,48

23.929,91

24.123,22

24.108,57

25.272,85

3

Đất chưa sử dụng

61.843,66

 

 

 

 

32.030,07

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

54.310,37

46.398,42

38.725,45

36.529,57

32.030,07

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

7.533,29

7.911,95

7.672,97

2.195,88

4.499,50

4

Đất đô thị

15.124,01

16.395,75

30.076,62

30.790,46

33.074,96

33.074,96

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

6.892,15

6.892,15

6.892,15

6.892,15

6

Đất khu du lịch

609,00

2.928,24

2.973,24

2.973,24

3.807,24

3.807,24

4. Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng đồng bộ, có hiệu quả các giải pháp trong quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh; định kỳ hằng năm có kiểm tra đánh giá việc quản lý sử dụng đất, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến đại biểu HĐND tỉnh và kết luận của Chủ tọa kỳ họp; thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ xét duyệt; tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch sau khi được Chính phủ xét duyệt.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012, tại kỳ họp lần thứ 5./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Minh Toản

 

Từ khóa:
06/2012/NQ-HĐNDNghị quyết 06/2012/NQ-HĐNDNghị quyết số 06/2012/NQ-HĐNDNghị quyết 06/2012/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NgãiNghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng NgãiNghị quyết 06 2012 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/2012/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành12/07/2012
                            Người kýPhạm Minh Toản
                            Ngày hiệu lực 16/07/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                            • Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi

                                            Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                              Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                Tải văn bản Tiếng Việt

                                                Tóm tắt văn bản

                                                Số hiệu06/2012/NQ-HĐND
                                                Loại văn bảnNghị quyết
                                                Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                Ngày ban hành12/07/2012
                                                Người kýPhạm Minh Toản
                                                Ngày hiệu lực 16/07/2012
                                                Tình trạng Hết hiệu lực
                                                Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                Tin pháp luật

                                                • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                Media Luật

                                                • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                Mục lục

                                                  Hướng dẫn
                                                  Khoản này bị thay thế bởi Điều 3 Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND (VB hết hiệu lực: 01/01/2021)
                                                  Xem văn bản Thay thế
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan