Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bảo hiểm ›1764/QĐ-BHXH

Quyết định 1764/QĐ-BHXH năm 2012 sửa đổi Quy định quản lý chi trả chế độ bảo hiểm xã hội kèm theo Quyết định 488/QĐ-BHXH do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1764/QĐ-BHXH
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
Ngày ban hành24/12/2012
Người kýLê Bạch Hồng
Ngày hiệu lực 24/12/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:24/12/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

BẢO HIỂM XÃ HỘI
VIỆT NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1764/QĐ-BHXH

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 488/QĐ-BHXH NGÀY 23/5/2012 CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 94/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Nghị định số 116/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thông tư số 134/2011/TT-BTC ngày 30/9/2011 của Bộ Tài chính Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Chi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BHXH ngày 23/5/2012 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam:

1. Bổ sung vào cuối gạch đầu dòng thứ 2 củaĐiểm a, Khoản 1, Điều 10như sau:

“trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị.”

2.Điểm c, Khoản 2, Điều 23được sửa đổi như sau:

“c) Trả thẻ BHYT hoặc cấp thẻ BHYT đối với BHXH huyện được phân cấp in thẻ BHYT cho người lao động mới hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng vào tháng đầu tiên nhận trợ cấp.”

3.Điểm a, Khoản 4, Điều 23được sửa đổi như sau:

“a) Xuất trình sổ BHXH cho BHXH huyện nơi chi trả trợ cấp thất nghiệp để xác nhận việc hưởng chế độ BHTN và nhận thẻ BHYT mới. Trường hợp người hưởng có nhu cầu nhận trợ cấp thất nghiệp tại đại diện chi trả hoặc qua tài khoản thẻ ATM thì đăng ký với BHXH huyện.”

4. Phần Hướng dẫn nội dung, phương pháp lập và sử dụng các mẫu biểu, sổ nghiệp vụ chi bảo hiểm xã hội (Phụ lục kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BHXH ngày 23/5/2012 Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ BHXH) được sửa đổi như sau:

a) Mẫu số 1-CBH: đổi tên là “Danh sách người hưởng chưa nhận lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng từ 12 tháng trở lên”.

b) Mẫu số 5-CBH: “Tổng hợp số tiền đóng BHYT cho người hưởng BHXH hàng tháng”, sửa đổi mẫu biểu và hướng dẫn nội dung, phương pháp lập và sử dụng theo mẫu biểu và hướng dẫn kèm theo Quyết định này.

c) Mẫu số 34-CBH: “Báo cáo số người giải quyết chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng”, sửa đổi mẫu biểu và hướng dẫn nội dung, phương pháp lập và sử dụng theo mẫu biểu và hướng dẫn kèm theo Quyết định này.

d) Mẫu số 35-CBH: “Báo cáo số người giải quyết chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần”, sửa đổi mẫu biểu và hướng dẫn nội dung, phương pháp lập và sử dụng theo mẫu biểu và hướng dẫn kèm theo Quyết định này.

5. Thay đổi ký hiệu biểu mẫu

a) Thay đổi ký hiệu biểu mẫu “24-CBH” thành số “24a-CBH” tại: Điểm b, d, Khoản 1, Điều 10; Điểm a, b, c, Khoản 4, Điều 11.

b) Thay đổi ký hiệu biểu mẫu “21-CBH” thành số “24b-CBH” tại dòng cuối cùng của Điểm b, Khoản 4, Điều 11.

c) Thay đổi ký hiệu biểu mẫu “16-CBH” thành số “6-CBH” tại Điểm a, Khoản 2, Điều 15 và Khoản 9, Điều 16.

d) Thay đổi ký hiệu biểu mẫu “31-CBH” thành số “32-CBH” tại: Điểm b, c, d, Khoản 3, Điều 27; Khoản 1, 2, 4, Điều 28; Điều 29.

đ) Thay đổi ký hiệu biểu mẫu “32-CBH” thành số “31-CBH” tại Điều 30.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bãi bỏĐiểm b, Khoản 4, Điều 23Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BHXH ngày 23/5/2012 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Điều 3.Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng và Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: LĐTB&XH, TC;
- Hội đồng quản lý - BHXHVN;
- TGĐ, các phó TGĐ;
- Lưu: VT, BC (5b).

TỔNG GIÁM ĐỐC




Lê Bạch Hồng

 


ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN

BẢO HIỂM XÃ HỘI..............

Mẫu số 5-CBH

 

TỔNG HỢP SỐ TIỀN ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO NGƯỜI HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI HÀNG THÁNG

Tháng … quý ... năm ...

BHXH Quận, Huyện ………………….

Số TT

Loại đối tượng

Số đóng BHYT theo lương hưu, trợ cấp BHXH

Số đóng BHYT theo mức lương tối thiểu

Tổng số tiền BHYT phải đóng (đồng)

Số người (người)

Tổng số tiền lương (đồng)

Phụ cấp khu vực (đồng)

Số tiền phải đóng (đồng)

Số người (người)

Số tiền phải đóng (đồng)

Trong tháng

LK từ đầu quý đến tháng báo cáo

LK từ đầu năm đến tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4=(2-3) x tỷ lệ % đóng BHYT

5

6=5 x MLTT x tỷ lệ % đóng BHYT

7

8

9

I

NGUỒN NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hưu quân đội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hưu công nhân viên chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trợ cấp công nhân cao su

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trợ cấp mất sức lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trợ cấp 91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trợ cấp TNLĐ-BNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trợ cấp 613

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

NGUỒN QUỸ BHXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quỹ hưu trí và tử tuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hưu quân đội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Hưu công nhân viên chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Trợ cấp cán bộ xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Quỹ TNLĐ, BNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

T/cấp TNLĐ-BNN hàng tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Quỹ BHXH tự nguyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Lương hưu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Quỹ BH thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Trợ cấp thất nghiệp hàng tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

NGƯỜI ỐM ĐAU DÀI NGÀY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Trưởng phòng CĐBHXH
(Ký, họ tên)

……, ngày … tháng … năm …
Giám đốc BHXH
(Ký tên, đóng dấu)

 


ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN

BẢO HIỂM XÃ HỘI………..

Mẫu số 35-CBH

 

BÁO CÁO SỐ NGƯỜI HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP MỘT LẦN

Năm ...

STT

BHXH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ

SỐ CHƯA CHI TRẢ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

QUYẾT ĐỊNH HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP DO SỞ LAO ĐỘNG CHUYỂN SANG TRONG NĂM

SỐ ĐÃ CHI TRẢ TRONG NĂM

SỐ CHƯA CHI TRẢ CHUYỂN NĂM SAU

GHI CHÚ

Số người

Số tiền (đồng)

Số người

Số tiền (đồng)

Số người

Số tiền (đồng)

Số người

Số tiền (đồng)

A

B

1

2

3

4

5

6

7 =1+3-5

8=2+4-6

9

1

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Thuyết minh lý do số chưa chi trả trợ cấp thất nghiệp trong năm

 


Lập biểu
(Ký, họ và tên)


TP. Chế độ BHXH
(Ký, họ và tên)

………, ngày … tháng …năm ...
Giám đốc BHXH
(Ký tên, đóng dấu)

 

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN

BẢO HIỂM XÃ HỘI……….

Mẫu số 34-CBH

 

BÁO CÁO SỐ NGƯỜI HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP HÀNG THÁNG

Năm ...

STT

BHXH QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ

SỐ CHƯA CHI TRẢ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

QUYẾT ĐỊNH HƯỞNG TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP DO SỞ LAO ĐỘNG CHUYỂN SANG TRONG NĂM

SỐ ĐÃ CHI TRẢ TRONG NĂM

SỐ CHƯA CHI TRẢ CHUYỂN NĂM SAU

GHI CHÚ

Số người

Số tiền (đồng)

Số người

Số tiền (đồng)

Số người

Số tiền (đồng)

Số người

Số tiền (đồng)

A

B

1

2

3

4

5

6

7 =1+3-5

8=2+4-6

9

1

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Thuyết minh lý do số chưa chi trả trợ cấp thất nghiệp trong năm

 


Lập biểu
(Ký, họ và tên)


TP. Chế độ BHXH
(Ký, họ và tên)


TP. Kế hoạch tài chính
(Ký, họ và tên)

…., ngày … tháng … năm ...
Giám đốc BHXH
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 5-CBH: Tổng hợp số tiền đóng BHYT cho người hưởng BHXH hàng tháng

a) Mục đích: Dùng để tổng hợp số tiền phải đóng BHYT cho người hưởng BHXH hàng tháng được hưởng BHYT trên địa bàn BHXH tỉnh, huyện để ghi thu, ghi chi.

b) Phạm vi áp dụng:BHXH tỉnh, BHXH huyện

c) Phương pháp lập: Hàng tháng, BHXH tỉnh căn cứ danh sách chi trả mẫu C72a-HD hoặc C72c-HD, C72b-HD (phòng Chế độ BHXH) lập 03 bản mẫu 5-CBH (lập chi tiết cho từng huyện): 01 bản lưu; 01 bản chuyển phòng Kế hoạch tài chính theo thời gian quy định để quản lý, kiểm tra, ghi thu, ghi chi (nếu có): 01 bản chuyển BHXH huyện để ghi thu, ghi chi.

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi loại người hưởng theo từng nguồn kinh phí.

- Cột 1, 2: Ghi số người, số tiền đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng và trợ cấp thất nghiệp hàng tháng được hưởng BHYT căn cứ Danh sách chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng (mẫu số 72a-HD).

- Cột 3: Ghi số tiền phụ cấp khu vực của người hưởng được hưởng BHYT theo lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng.

- Cột 4: Ghi số tiền phải đóng BHYT trong tháng.

Cột 4 = (Cột 2 - Cột 3) x Tỷ lệ % đóng BHYT

- Cột 5: Ghi số người phải đóng BHYT theo mức lương tối thiểu, bao gồm: Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước; công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30/5/1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ); người hưởng trợ cấp hằng tháng quy định tại Điều 1 Thông tư số 16/2010/TT-BLĐTBXH ngày 01/6/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; người đang hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (không tham gia BHXH); cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hằng tháng; người lao động nghỉ việc đang hưởng chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về BHXH do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

- Cột 6: Ghi tổng số tiền phải đóng BHYT theo mức lương tối thiểu.

Cột 6 = Cột 5 x Mức lương tối thiểu x Tỷ lệ % đóng BHYT

- Cột 7: Ghi tổng số tiền phải đóng BHYT trong tháng.

Cột 7 = cột 4 + cột 6

- Cột 8: Ghi lũy kế số tiền phải đóng BHYT của từng loại người hưởng từ đầu quý đến cuối tháng báo cáo.

- Cột 9: Ghi lũy kế số tiền phải đóng BHYT của từng loại người hưởng từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo.

 

Mẫu số 34-CBH: Báo cáo số người giải quyết chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng

a) Mục đích: Quản lý, theo dõi số người, số tiền của người hưởng bảo hiểm thất nghiệp do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh giải quyết chuyển cơ quan BHXH để chi trả cho người lao động bị thất nghiệp.

b) Phạm vi áp dụng: BHXH tỉnh

c) Phương pháp lập: Hàng năm, BHXH tỉnh (phòng Chế độ BHXH) căn cứ Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp của từng người do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang để in Danh sách chi trả, lập 03 bản mẫu số 34-CBH: 01 bản lưu phòng Chế độ BHXH; 01 bản lưu phòng Kế hoạch tài chính đóng báo cáo quyết toán năm, 01 bản đóng báo cáo quyết toán năm gửi BHXH Việt Nam theo quy định.

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi tên BHXH quận, huyện, thị xã.

- Cột 1: Ghi số người chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng năm trước chuyển sang.

- Cột 2: Ghi số tiền chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng năm trước chuyển sang.

- Cột 3: Ghi tổng số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng trong năm, căn cứ Quyết định do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang.

- Cột 4: Ghi tổng số tiền trợ cấp thất nghiệp hàng tháng trong năm căn cứ vào số tiền ghi tại Quyết định do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang.

- Cột 5: Ghi tổng số người cơ quan BHXH đã lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng trong năm.

- Cột 6: Ghi tổng số tiền đã lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng trong năm.

- Cột 7: Ghi tổng số người chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng

Cột 7 = Cột 1 + Cột 3 - Cột 5

- Cột 8: Ghi tổng số tiền chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng

Cột 8 = Cột 2 + Cột 4 - Cột 6

 

Mẫu số 35-CBH: Báo cáo số người giải quyết chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần

a) Mục đích: Quản lý, theo dõi số người hưởng, số tiền chi do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giải quyết; số người, số tiền do cơ quan BHXH đã lập Danh sách chi trả.

b) Phạm vi áp dụng: BHXH tỉnh

c) Phương pháp lập: Hàng năm, phòng Chế độ BHXH căn cứ vào Quyết định của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, số người, số tiền đã lập Danh sách chi trả, để lập 03 bản mẫu số 35-CBH: 02 bản lưu (phòng Chế độ BHXH và phòng Kế hoạch tài chính), 01 bản đóng vào báo cáo quyết toán năm.

- Cột A: Ghi số thứ tự.

- Cột B: Ghi tên BHXH quận, huyện, thị xã

- Cột 1: Ghi số người chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần năm trước chuyển sang.

- Cột 2: Ghi số tiền chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần năm trước chuyển sang.

- Cột 3: Ghi tổng số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp một lần trong năm căn cứ vào Quyết định do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang.

- Cột 4: Ghi số tiền trợ cấp thất nghiệp một lần trong năm căn cứ vào số tiền ghi tại Quyết định do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang.

- Cột 5: Ghi tổng số người cơ quan BHXH đã lập Danh sách chi trợ cấp thất nghiệp một lần trong năm.

- Cột 6: Ghi tổng số tiền đã lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần trong năm.

- Cột 7: Ghi tổng số người chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần chuyển năm sau

Cột 7 = Cột 1 + Cột 3 - Cột 5

- Cột 8: Ghi tổng số tiền chưa lập Danh sách chi trả trợ cấp thất nghiệp một lần chuyển năm sau

Cột 8 = Cột 2 + Cột 4 - Cột 6

Từ khóa:
1764/QĐ-BHXHQuyết định 1764/QĐ-BHXHQuyết định số 1764/QĐ-BHXHQuyết định 1764/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt NamQuyết định số 1764/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt NamQuyết định 1764 QĐ BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1764/QĐ-BHXH
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
                            Ngày ban hành24/12/2012
                            Người kýLê Bạch Hồng
                            Ngày hiệu lực 24/12/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1764/QĐ-BHXH
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBảo hiểm xã hội Việt Nam
                                                  Ngày ban hành24/12/2012
                                                  Người kýLê Bạch Hồng
                                                  Ngày hiệu lực 24/12/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BHXH ngày 23/5/2012 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam:
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Bãi bỏ Điểm b, Khoản 4, Điều 23 Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-BHXH ngày 23/5/2012 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
                                                  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng và Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan