Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam

Mã thủ tục 2.000772
Cơ quan công bố Bộ Ngoại giao
Thủ tục Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam có mã thủ tục 2.000772, thuộc lĩnh vực Hộ tịch quốc tịch do Bộ Ngoại giao công bố. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc Đối với trường hợp Người yêu cầu xác định quốc tịch sinh ra ở nước ngoài và chưa bao giờ thường trú tại Việt Nam, hạn 50 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu xác minh quốc tịch,

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Trình tự thực hiện

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa mất quốc tịch Việt Nam theo pháp luật Việt Nam trước ngày 01 tháng 7 năm 2009 mà không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 11 của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008, nếu có yêu cầu thì đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để được xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam theo trình tự, thủ tục quy định.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại trụ sở cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

Thành phần hồ sơ

  • Tờ khai đăng ký xác định quốc tịch và cấp hộ chiếu Việt Nam theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 97/2014/NĐ-CP
  • Ảnh 4 cm x 6 cm chụp chưa quá 6 tháng
  • Một trong các giấy tờ chứng minh về nhân thân của như giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước, giấy tờ cư trú, thẻ tạm trú, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hoặc giấy tờ khác có giá trị chứng minh về nhân thân
  • Giấy tờ về hộ tịch, quốc tịch, hộ khẩu, căn cước hoặc giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam qua các thời kỳ từ năm 1945 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2009, trong đó có ghi rõ quốc tịch Việt Nam hoặc thông tin liên quan đến quốc tịch Việt Nam. + Giấy tờ về hộ tịch, quốc tịch, hộ khẩu, căn cước hoặc giấy tờ khác do chế độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ở miền Nam Việt Nam hoặc do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, trong đó có thông tin liên quan đến quốc tịch Việt Nam, cũng được coi là cơ sở tham khảo để xem xét, xác định quốc tịch Việt Nam.

Thời hạn giải quyết

  • 5 ngày làm việc
  • Đối với trường hợp Người yêu cầu xác định quốc tịch sinh ra ở nước ngoài và chưa bao giờ thường trú tại Việt Nam, hạn 50 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu xác minh quốc tịch,

Phí

  • Lệ phí: 70 USD Cấp hộ chiếu Việt Nam
  • Lệ phí: 05 USD Cấp trích lục xác nhận về việc người làm thủ tục đã được xác định có quốc tịch Việt Nam

Yêu cầu, điều kiện

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa mất quốc tịch Việt Nam theo pháp luật Việt Nam trước ngày 01 tháng 7 năm 2009 mà không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam theo quy định tại Điều 11 của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008, đăng ký với cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để được xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam theo trình tự, thủ tục quy định.

Kết quả thực hiện

Cấp hộ chiếu Việt Nam hoặc thông báo cho họ đến Cơ quan đại diện để làm thủ tục cấp hộ chiếu Việt Nam trong trường hợp yêu cầu cấp hộ chiếu Việt NamĐối với trường hợp chỉ yêu cầu xác định có quốc tịch Việt Nam mà không yêu cầu cấp hộ chiếu Việt Nam, sau khi ghi vào Sổ đăng ký là người đó có quốc tịch Việt Nam, cơ quan đại diện cấp cho họ bản trích lục xác nhận về việc người đó đã được xác định có quốc tịch Việt Nam, trong đó ghi rõ mục đích và thời hạn sử dụng bản trích lục, trường hợp yêu cầu cấp hộ chiếu Việt Nam, cơ quan đại diện làm thủ tục cấp hộ chiếu Việt Nam cho họ hoặc thông báo cho họ đến Cơ quan đại diện để làm thủ tục cấp hộ chiếu Việt Nam, nếu nhận hồ sơ qua đường bưu điện

Căn cứ pháp lý

  • Luật 33/2009/QH12 Quốc hội ban hành Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài.
  • Thông tư 264/2016/TT-BTC ngày 14-11-2016 Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  • Luật 56/2014/QH13 ngày 24-06-2014 Quốc Hội Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam
  • Nghị định 97/2014/NĐ-CP ngày 17-10-2014 ngày Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục xác định có quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam" gồm những gì?
Tờ khai đăng ký xác định quốc tịch và cấp hộ chiếu Việt Nam theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 97/2014/NĐ-CP Ảnh 4 cm x 6 cm chụp chưa quá 6 tháng Một trong các giấy tờ chứng minh về nhân thân của như giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước, giấy tờ cư trú, thẻ tạm trú, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hoặc giấy tờ khác có giá trị chứng minh về nhân thân Giấy tờ về hộ tịch, quốc tịch, hộ khẩu, căn cước hoặc giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam qua các thời kỳ từ năm 1945 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2009, trong đó có ghi rõ quốc tịch Việt…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
5 ngày làm việc Đối với trường hợp Người yêu cầu xác định quốc tịch sinh ra ở nước ngoài và chưa bao giờ thường trú tại Việt Nam, hạn 50 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu xác minh quốc tịch,
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Lệ phí : 70 USD Cấp hộ chiếu Việt Nam Lệ phí : 05 USD Cấp trích lục xác nhận về việc người làm thủ tục đã được xác định có quốc tịch Việt Nam

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ