Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao

Mã thủ tục 1.000392
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Công tác lãnh sự
Cơ quan công bố Bộ Ngoại giao
Thủ tục Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao có mã thủ tục 1.000392, thuộc lĩnh vực Công tác lãnh sự do Bộ Ngoại giao công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 3 và 4 Điều…

Đối tượng thực hiện

Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao, gồm: Cục Lãnh sự hoặc Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là “cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao”).
  • Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao xem xét giải quyết theo thẩm quyền.
  • Sau khi hoàn tất các thủ tục liên quan, cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao trả lời cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam.

Cách thức thực hiện

  • Thông qua hệ thống bưu chính;
  • Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước (Bộ Ngoại giao)

Thành phần hồ sơ

  • Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Luật số 47/2014/QH13 ngày 16/06/2014 của Quốc hội: Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là “Luật Xuất nhập cảnh 2014”):
  • Văn bản thông báo/đề nghị mời, bảo lãnh người nước ngoài của cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam, trong đó nêu rõ: họ tên, ngày sinh, quốc tịch, giới tính, số và ký hiệu hộ chiếu, ngày cấp - hết hạn của hộ chiếu, nghề nghiệp, chức vụ, mục đích nhập cảnh, thời hạn xin thị thực và nơi nhận thị thực của người nước ngoài. Trường hợp đề nghị được nhận thị thực tại cửa khẩu quốc tế, văn bản cần nêu rõ: tên cửa khẩu quốc tế, thời gian nhập cảnh và lý do nhận thị thực tại cửa khẩu
  • Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 3 và 4 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Ngoài giấy tờ nêu tại khoản 3.1.1, cần bổ sung giấy tờ sau:
  • 01 bản chụp chứng minh thư của thành viên cơ quan đại diện liên quan do cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao cấp đối với trường hợp người nước ngoài vào Việt Nam thăm thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam.
  • 01 bản sao hợp đồng lao động hợp lệ đối với trường hợp người nước ngoài là nhân viên hợp đồng đang làm việc tại cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam.
  • Công hàm của Bộ Ngoại giao nước cử thông báo về việc tăng biên chế đối với trường hợp người nước ngoài thuộc diện tăng biên chế của cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam.  Lưu ý: thành phần và số lượng hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014.

Thời hạn giải quyết

Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 3 và 4 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn tất các thủ tục với các cơ quan chức năng liên quan. Lưu ý: thời gian xử lý hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014.

Phí

Không quy định

Yêu cầu, điều kiện

Không có thông tin

Kết quả thực hiện

Văn bản trả lời cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam về việc duyệt cấp thị thực cho người nước ngoài, Phép nhập cảnh vào Việt Nam đối với người nước ngoài thuộc diện quản lý của Bộ Ngoại giao

Cơ quan thực hiện

Cục Lãnh sự Việt Nam

Căn cứ pháp lý

  • Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16-06-2014 của Quốc Hội
  • THÔNG TƯ 04/2016/TT-BNG HƯỚNG DẪN THỦ TỤC CẤP THỊ THỰC, GIA HẠN TẠM TRÚ, CẤP THẺ TẠM TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ NGOẠI GIAO ngày 30-06-2016 của Bộ Ngoại giao

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam tại cơ quan có thẩm quyền ở…" gồm những gì?
Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Luật số 47/2014/QH13 ngày 16/06/2014 của Quốc hội: Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là “Luật Xuất nhập cảnh 2014”): Văn bản thông báo/đề nghị mời, bảo lãnh người nước ngoài của cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam, trong đó nêu rõ: họ tên, ngày sinh, quốc tịch, giới tính, số và ký hiệu hộ chiếu, ngày cấp - hết hạn của hộ chiếu, nghề nghiệp, chức vụ, mục đích nhập cảnh, thời hạn xin thị thực và nơi nhận thị thực của người nước ngoài. Trường hợp đề nghị được nhận t…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 3 và 4 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hoàn tất các thủ tục với các cơ quan chức năng liên quan. Lưu ý: thời gian xử lý hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014.
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Không quy định
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Cục Lãnh sự Việt Nam Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ