Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo

Mã thủ tục 1.013279
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Cơ quan công bố Bộ Quốc phòng
Thủ tục Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo có mã thủ tục 1.013279, thuộc lĩnh vực Quản lý vùng trời do Bộ Quốc phòng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 40 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Trình tự thực hiện

  • Bước 1: Tổ chức, cá nhân đề nghị mở bãi cất, hạ cánh gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính đến Bộ Tổng Tham mưu (qua Cục Tác chiến) hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Quốc phòng hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Bộ Quốc phòng.
  • Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Tổng Tham mưu có trách nhiệm thẩm định, kiểm tra và có văn bản xin ý kiến thống nhất của Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi mở bãi cất, hạ cánh;
  • Trường hợp, hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tổng Tham mưu có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị mở bãi cất, hạ cánh biết để hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
  • Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Bộ Tổng Tham mưu; Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi mở bãi cất, hạ cánh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về Bộ Tổng Tham mưu;
  • Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thống nhất của Bộ Giao thông vận tải và văn bản trả lời của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tổng Tham mưu ra văn bản chấp thuận mở bãi cất, hạ cánh;
  • Trường hợp không chấp thuận, Bộ Tổng Tham mưu có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không chấp thuận.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 40 Ngày làm việc(40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cụ thể: - 15 ngày làm việc cho Bộ Tổng Tham mưu thẩm định, kiểm tra; - 10 ngày làm việc cho Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham gia ý kiến; - 15 ngày làm việc cho Bộ Tổng Tham mưu xem xét chấp thuận hoặc không chấp thuận.)

Thành phần hồ sơ

1. Đơn đề nghị mở bãi cất, hạ cánh (Mẫu 03);

2. Các bản vẽ mặt bằng vị trí bãi cất, hạ cánh; tổng mặt bằng khu đất, công trình nhân tạo; mặt bằng chi tiết bãi cất, hạ cánh, trong đó thể hiện rõ cốt xây dựng, điểm quy chiếu, kích thước cơ bản của bãi cất, hạ cánh; vị trí bãi cất, hạ cánh trên công trình nhân tạo; hướng cất, hạ cánh cơ bản; đối với bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, bản vẽ sơ đồ ranh giới khu đất, mặt nước xây dựng;

3. Thuyết minh mô tả khu vực vùng trời hoạt động của bãi cất, hạ cánh; phương thức bay, tổ chức điều hành bay, hiệp đồng thông báo bay;

4. Bản vẽ bề mặt giới hạn chướng ngại vật hàng không, thể hiện rõ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang tĩnh không; vị trí và cao độ tất cả chướng ngại vật hàng không trong vùng phụ cận bãi cất, hạ cánh trong phạm vi bán kính 03 km tính từ điểm quy chiếu của bãi cất, hạ cánh;

5. Thuyết minh mô tả phương án quản lý, khai thác, bảo đảm an ninh, an toàn hàng không, bảo vệ môi trường;

6. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; giấy phép xây dựng, thiết lập công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà bãi cất, hạ cánh được thiết lập trên công trình đó; giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 40 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 0.0 Đồng

Yêu cầu, điều kiện

  • Phục vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc, phát triển kinh tế, xã hội;
  • Phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông vận tải, hạ tầng xã hội - đô thị;
  • Có đội ngũ nhân lực đủ trình độ kỹ thuật vận hành, khai thác sân bay chuyên dùng;
  • Phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan về quản lý tĩnh không, quản lý đất đai, môi trường, khu vực mặt nước, mặt biển, quản lý vùng trời, khu cấm bay, khu hạn chế bay;
  • Chủ sở hữu sân bay đã được cấp Giấy chứng nhận và Giấy đăng ký khai thác sân bay chuyên dùng đối với sân bay đề nghị mở phục vụ mục đích thường xuyên hoạt động bay thương mại.

Kết quả thực hiện

Kết quả: Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận (QLVT)

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 61/2014/QH13
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 66/2006/QH11
  • Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 50/2014/QH13
  • Tên văn bản: Luật xây dựng
  • Số văn bản: 45/2013/QH13
  • Tên văn bản: Luật đất đai
  • Số văn bản: 42/2016/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định số 42/2016/NĐ-CP

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo" gồm những gì?
1. Đơn đề nghị mở bãi cất, hạ cánh (Mẫu 03); 2. Các bản vẽ mặt bằng vị trí bãi cất, hạ cánh; tổng mặt bằng khu đất, công trình nhân tạo; mặt bằng chi tiết bãi cất, hạ cánh, trong đó thể hiện rõ cốt xây dựng, điểm quy chiếu, kích thước cơ bản của bãi cất, hạ cánh; vị trí bãi cất, hạ cánh trên công trình nhân tạo; hướng cất, hạ cánh cơ bản; đối với bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, bản vẽ sơ đồ ranh giới khu đất, mặt nước xây dựng; 3. Thuyết minh mô tả khu vực vùng trời hoạt động của bãi cất, hạ cánh; phương thức bay, tổ chức điều hành bay, hiệp đồng thông báo bay; 4. Bản vẽ bề mặt giới h…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 40 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 0.0 Đồng
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ