Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam nhập cảnh sau khi đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam

Mã thủ tục 1.013586
Cơ quan công bố Bộ Quốc phòng
Thủ tục Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên, hành khách đi trên tàu cá Việt Nam nhập cảnh sau khi đi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam có mã thủ tục 1.013586, thuộc lĩnh vực Quản lý biên giới do Bộ Quốc phòng công bố. Thời hạn giải quyết: 1 Giờ

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Hợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • Bước 1: Chậm nhất 12 (mười hai) giờ, sau khi tàu về đến khu vực biên giới biển Việt Nam, người làm thủ tục phải nộp và xuất trình cho Biên phòng cửa khẩu cảng các loại giấy tờ theo quy định đối với tàu cá Việt Nam nhập cảnh;
  • Bước 2: Biên phòng cửa khẩu cảng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của các giấy tờ mà người làm thủ tục nộp và xuất trình; hoàn thành thủ tục nhập cảnh cho tàu thuyền, thuyền viên, hành khách (nếu có).

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 1 Giờ(Người làm thủ tục nộp, xuất trình các loại giấy tờ tại trụ sở Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa.)

Thành phần hồ sơ

1. Giấy tờ phải nộp:

- 01 (một) bản chính Bản khai chung

- 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên

- 01 (một) bản chính Danh sách hành khách (nếu có)

- 01 (một) bản chính Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có);

- 01 (một) bản chính Bản khai người trốn trên tàu (nếu có)

2. Giấy tờ phải xuất trình

Thành phần hồ sơ phải xuất trình: Hộ chiếu phổ thông và sổ thuyền viên tàu cá của thuyền viên; hộ chiếu của hành khách (nếu có). (1 bản chính)

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp: 1 Giờ

Phí

Phí: 0 đồng

Yêu cầu, điều kiện

không

Kết quả thực hiện

Kết quả: Biên phòng cửa khẩu cảng thực hiện kiểm chứng nhập cảnh vào Bản khai chung, Danh sách thuyền viên, Danh sách hành khách (nếu có), hộ chiếu của thuyền viên Việt Nam, hộ chiếu của hành khách (nếu có)

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng
  • Mã đơn vị: BQP-BPCKC

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 47/2014/QH13
  • Tên văn bản: 47/2014/QH13
  • Số văn bản: 58/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 58/2017/NĐ-CP
  • Số văn bản: 26/2019/NĐ-CP
  • Tên văn bản: nghị định 26/2019/NĐ-CP
  • Số văn bản: 77/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 77/2017/NĐ-CP
  • Số văn bản: 49/2019/QH14
  • Tên văn bản: Luật 49/2019/QH14
  • Số văn bản: 51/2019/QH14
  • Tên văn bản: Luật 51/2019/QH14
  • Số văn bản: 23/2023/QH15
  • Tên văn bản: Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2023

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục biên phòng theo cách thức thủ công đối với tàu cá Việt Nam, thuyền viên,…" gồm những gì?
1. Giấy tờ phải nộp: 01 (một) bản chính Bản khai chung 01 (một) bản chính Danh sách thuyền viên 01 (một) bản chính Danh sách hành khách (nếu có) 01 (một) bản chính Bản khai vũ khí và vật liệu nổ (nếu có); 01 (một) bản chính Bản khai người trốn trên tàu (nếu có) 2. Giấy tờ phải xuất trình Thành phần hồ sơ phải xuất trình: Hộ chiếu phổ thông và sổ thuyền viên tàu cá của thuyền viên; hộ chiếu của hành khách (nếu có). (1 bản chính)
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp: 1 Giờ
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Phí: 0 đồng
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Đội Thủ tục Biên phòng cửa khẩu cảng Mã đơn vị: BQP-BPCKC Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ