Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh

Mã thủ tục 1.013591
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Cơ quan công bố Bộ Quốc phòng
Thủ tục Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh có mã thủ tục 1.013591, thuộc lĩnh vực Quản lý biên giới do Bộ Quốc phòng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 3 Giờ Trực tuyến: 1 Giờ

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam

Trình tự thực hiện

  • Bước 1: Chậm nhất 03 giờ trước khi công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh dự kiến đến cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính, người làm thủ tục phải khai báo Bản khai đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh theo mẫu biểu quy định trong hồ sơ thủ tục biên phòng điện tử và gửi cho Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử tại địa chỉ http://thutucbienphong.gov.vn.
  • Bước 2: Chậm nhất 01 giờ kể từ khi tiếp nhận Bản khai đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh, Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền phải gửi Xác nhận hoàn thành khai báo thủ tục biên phòng điện tử đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh cho người làm thủ tục qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử.
  • Bước 3: Khi công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh đến cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính để xuất cảnh, nhập cảnh, người làm thủ tục phải xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị xuất nhập cảnh của công dân Việt Nam cho Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền để thực hiện kiểm tra, kiểm soát, kiểm chứng xuất cảnh, nhập cảnh Việt Nam theo quy định.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 3 Giờ(Chậm nhất 03 giờ trước khi công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh dự kiến đến cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính. Cách thức thực hiện: Người làm thủ tục gửi hồ sơ và nhận kết quả qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử tại địa chỉ http://thutucbienphong.gov.vn.)
  • Thời gian giải quyết: 1 Giờ(Chậm nhất 01 giờ kể từ khi Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền tiếp nhận Bản khai điện tử Cách thức thực hiện: Người làm thủ tục gửi hồ sơ và nhận kết quả qua Cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử tại địa chỉ http://thutucbienphong.gov.vn.)

Thành phần hồ sơ

* Thành phần hồ sơ nộp: Bản khai công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh (Mẫu 11)

* Thành phần hồ sơ xuất trình: Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị xuất nhập cảnh hợp lệ.

Sô lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời hạn giải quyết

  • Trực tuyến: 3 Giờ
  • Trực tuyến: 1 Giờ

Phí

Trực tuyến: 2', 0.0 Đồng

Yêu cầu, điều kiện

Không có yêu cầu điều kiện

Kết quả thực hiện

Kết quả: Bản điện tử xác nhận hoàn thành khai báo thủ tục biên phòng điện tử đối với công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 112/2014/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 112/2014/NĐ-CP - Quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền
  • Số văn bản: 09/2016/TT-BQP
  • Tên văn bản: Thông tư 09/2016/TT-BQP - Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân Việt Nam…" gồm những gì?
Thành phần hồ sơ nộp: Bản khai công dân Việt Nam xuất, nhập cảnh (Mẫu 11) Thành phần hồ sơ xuất trình: Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị xuất nhập cảnh hợp lệ. Sô lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tuyến: 3 Giờ Trực tuyến: 1 Giờ
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tuyến: 2', 0.0 Đồng
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ