Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

Mã thủ tục 1.000423
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Hàng không
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung có mã thủ tục 1.000423, thuộc lĩnh vực Hàng không do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 18 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng không gửi hồ sơ cấp lại giấy phép trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin trong hồ sơ.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Đối với giấy phép cấp lại do thay đổi nội dung Giấy phép:
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thẩm định;
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải cấp lại giấy phép theo mẫu. Trường hợp không chấp thuận, Bộ Giao thông vận tải thông báo bằng văn bản tới Cục Hàng không Việt Nam để trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
  • Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng:
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải;
  • Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Cục Hàng không Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải xem xét cấp lại giấy phép theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp không chấp thuận, Bộ Giao thông vận tải thông báo bằng văn bản tới Cục Hàng không Việt Nam để trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
  • Đối với giấy phép cấp lại do bị hủy:
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam phải có văn bản trả lời người đề nghị và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 18 Ngày làm việc(a) Trường hợp cấp lại do thay đổi nội dung GP: 18 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
  • b) Trường hợp cấp lại do Giấy phép bị mất, rách, hỏng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
  • c) Trường hợp cấp lại do Giấy phép bị hủy: 18 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
  • Mức phí kể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024 theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC
  • Mức phí giảm 20%: )

Thành phần hồ sơ

  • Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 92/2016/NĐ-CP;
  • Các tài liệu liên quan đến việc thay đổi nội dung Giấy phép (nếu có).
  • b) Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng:
  • Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP.
  • c) Đối với giấy phép cấp lại do bị hủy:
  • Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP;
  • Báo cáo (kèm tài liệu chứng minh) về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh vận chuyển hàng không trong đó gồm các nội dung: Phương án về số lượng tàu bay dự kiến khai thác; phương án tổ chức bộ máy bảo đảm khai thác tàu bay, kinh doanh vận tải hàng không, phương án kinh doanh và chiến lược phát triển sản phẩm; nhãn hiệu dự kiến sử dụng; sơ đồ bộ máy tổ chức của doanh nghiệp;
  • Bản chính văn bản xác nhận vốn;
  • Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính) các giấy tờ sau: quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bản sao văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của những người phụ trách quy định tại Điều 7 Nghị định số 92/2016/NĐ-CP;
  • Hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận về việc mua, thuê mua hoặc thuê tàu bay;
  • Danh sách thành viên, cổ đông tại thời điểm nộp hồ sơ; danh sách thành viên, cổ đông phải đảm bảo đầy đủ các thông tin: Họ và tên; ngày tháng năm sinh; quốc tịch; nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; chỗ ở hiện tại; tỷ lệ phần vốn góp hay số cổ phần nắm giữ; người đại diện quản lý phần vốn góp đối với thành viên, cổ đông là tổ chức; thỏa thuận góp vốn của các cổ đông, thành viên (bản sao có xác nhận của doanh nghiệp hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu).

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 18 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: Cấp lại do mất, rách, hỏng

Yêu cầu, điều kiện

Không quy định.

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000219
  • Kết quả: Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.17.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 66/2006/QH11
  • Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 61/2014/QH13
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 193/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
  • Số văn bản: 92/2016/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng
  • Số văn bản: 89/2019/NĐ-CP
  • Tên văn bản: sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung
  • Số văn bản: 15/2024/NĐ-CP
  • Tên văn bản: ửa đổi Nghị định 30/2013/NĐ-CP về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định 92/2016/NĐ-CP quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng kh…" gồm những gì?
Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 92/2016/NĐ-CP; Các tài liệu liên quan đến việc thay đổi nội dung Giấy phép (nếu có). b) Đối với giấy phép cấp lại do bị mất, rách, hỏng: Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP. c) Đối với giấy phép cấp lại do bị hủy: Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 92/2016/NĐ-CP; Báo cáo (kèm tài liệu chứng minh) về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh vận chuyển hàng không trong đó…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 18 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: Cấp lại do mất, rách, hỏng
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.17.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ