Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực đang khai thác sử dụng trong giao thông vận tải

Mã thủ tục 1.004337
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực đang khai thác sử dụng trong giao thông vận tải có mã thủ tục 1.004337, thuộc lĩnh vực Đăng kiểm do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 1 Giờ Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười nước ngoàiDoanh nghiệpDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoàiHợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đến Tổ chức kiểm định (là tổ chức được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động và Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội)
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Tổ chức kiểm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc hướng dẫn hoàn thiện trong 02 (hai) ngày làm việc (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công); nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định thì xác nhận và thông báo với tổ chức, cá nhân về thời gian và địa điểm kiểm định;
  • Tổ chức kiểm định tiến hành kiểm định tại địa điểm đã được thống nhất: Nếu không đạt thì lập biên bản kiểm định ghi rõ lý do thiết bị không đạt yêu cầu kiểm định và thông báo tới tổ chức, cá nhân; nếu đạt thì dán Tem kiểm định và cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định;
  • Giấy chứng nhận được cấp trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành kiểm định theo quy định.
  • Tổ chức, cá nhân nhận kết quả trực tiếp tại Tổ chức kiểm định hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 1 Giờ(- Thời hạn xác nhận và thông báo với tổ chức, cá nhân về thời gian và địa điểm kiểm định: nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định)
  • Thời gian giải quyết: 3 Ngày làm việc(- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành kiểm định theo quy định.)
  • Thời gian giải quyết: 1 Giờ(- Thời hạn xác nhận và thông báo với tổ chức, cá nhân về thời gian và địa điểm kiểm định: nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định;)

Thời hạn giải quyết

  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 1 Giờ
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Phí

  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Mức thu giá dịch vụ, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và thanh toán giá dịch vụ, nộp lệ phí theo quy định cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận.
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 50000.0 Đồng(- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 50 000 (đồng/giấy);)

Yêu cầu, điều kiện

  • Thỏa mãn các quy định, tiêu chuẩn tương ứng: QCVN 22 : 2018/BGTVT
  • QCVN 67: 2018/BGTVT.

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000248
  • Kết quả: Giấy chứng nhận kết quả kiểm định và tem kiểm định
  • Mã kết quả: KQ.G04.000366
  • Kết quả: Biên bản kiểm định ghi rõ lý do thiết bị không đạt yêu cầu kiểm định.

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Các đơn vị đăng kiểm
  • Mã đơn vị: 000.42.20.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 35/2011/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải
  • Số văn bản: 199/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
  • Số văn bản: 21/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị xếp dỡ, nồi hơi, thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải.

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 1 Giờ Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: Mức thu giá dịch vụ, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và thanh toán giá dịch vụ, nộp lệ phí theo quy định cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 50000.0 Đồng(- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 50 000 (đồng/giấy);)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Các đơn vị đăng kiểm Mã đơn vị: 000.42.20.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ