Nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất]

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-01619
Ngày nộp đơn
22/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 36
Số văn bằng
4-0130081-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-01619 ngày 22/01/2008, chủ đơn là CHINA UNIONPAY CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất]
Số đơn
VN-4-2008-01619
Ngày nộp đơn
22/01/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-01619
Số văn bằng bảo hộ
4-0130081-000
Ngày cấp văn bằng
22/07/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, xanh lá cây, xanh đậm, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; phần mềm máy vi tính (đã được ghi); phần mềm có mật mã; chìa khóa có mật mã; chứng thực số (phần mềm bảo vệ website); chữ ký điện tử (tập thông tin đi kèm theo dữ liệu nhằm mục đích xác định người chủ của dữ liệu đó); phần mềm đảm bảo việc lưu trữ, khôi phục và truyền dữ liệu về các thông tin mật của khách hàng được sử dụng bởi các cá nhân, nhà băng và các tổ chức tài chính; hệ thống (phần mềm máy tính, bản ghi) trao đổi và chuyển thông tin thẻ ngân hàng cho mạng lưới liên ngân hàng; máy tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; phương tiện chứa dữ liệu từ tính; thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hay hình ảnh; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; bảng thông báo điện tử; bộ vi xử lý; màn hình máy tính (phần cứng máy vi tính); máy in sử dụng với máy vi tính; máy quét ảnh (thiết bị xử lý dữ liệu); kính ngắm xa dùng cho các loại súng cầm tay; phần mềm máy tính được thiết kế để hỗ trợ thẻ ngân hàng hoặc thẻ thông minh kết nối được với các thiết bị đầu cuối và đầu đọc thẻ; thiết bị điện tử để đọc thẻ và đọc thông tin lưu trữ trong con chíp máy tính; thẻ chi phí, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và thẻ thanh toán tất cả được mã hoá bằng từ tính; thẻ vi mạch (thẻ thông minh); chứng minh thư từ tính; máy đọc thẻ dùng cho thẻ có thiết bị mã hóa từ tính và thẻ có con chíp vi mạch; thiết bị kiểm tra điện tử dùng kiểm tra tính xác thực của thẻ ghi chi phí, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ và các thẻ thanh toán; thiết bị máy tính dùng cho quản lý dữ liệu; máy đếm tiền; máy báo số lượng; thiết bị ghi thời gian; máy tính ghi tiền mặt; máy bán hàng tự động; máy phân phối vé; máy kể chuyện tự động; máy ghi điểm bán hàng; cơ cấu dùng cho thiết bị thanh toán bằng tiền xu; máy đếm và sắp xếp tiền; máy dò tiền giả; máy ghi nhớ séc; bơm xăng dầu tự điều tiết bởi chương trình máy vi tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm du lịch; dịch vụ tài chính; dịch vụ môi giới tài chính; dịch vụ quản lý tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ thủ tục thanh toán; dịch vụ trao đổi tài chính; dịch vụ đầu tư tài chính; dịch vụ duy trì các báo cáo tài chính; dịch vụ trao đổi tiền tệ và chuyển vốn bằng điện tử; dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ tài chính cung cấp qua điện thoại và mạng internet hoặc các hình thức điện tử khác; dịch vụ tài chính liên quan đến thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước, chi tiêu tiền mặt, kiểm trả séc và trả tiền mặt từ séc; giao dịch tiền điện tử; cung cấp dịch vụ tài chính để trợ giúp các dịch vụ bán lẻ thông qua trực tuyến, mạng máy tính hoặc qua các hình thức điện tử khác có sử dụng thông tin số hóa điện tử; dịch vụ kiểm tra và xác thực giao dịch thanh toán; dịch vụ trực tiếp thanh toán và uỷ quyền thanh toán; kiểm tra thẻ tín dụng và thẻ nợ; phát hành và thu lại séc du lịch và phiếu sử dụng các dịch vụ du lịch đã được thanh toán trước; dịch vụ ngân hàng điện tử; ngân hàng trực tuyến; ngân hàng địa phương; thông tin tài chính; tư vấn tài chính; dịch vụ máy thanh toán tự động; cung cấp dịch vụ giao dịch tài chính được uỷ quyền, thanh khoản, thanh toán qua thiết bị thanh toán đầu cuối; thanh toán tài chính; dịch vụ thanh toán hóa đơn cung cấp qua một trang web.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CHINA UNIONPAY CO., LTD.

No. 498 Guoshoujing Road, Pudong, Shanghai 201203, China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "cash", các chữ Hán.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ xanh lá cây xanh đậm trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0426.04.09

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/01/2008 đến 25/08/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-01619 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất]?
Chủ đơn là CHINA UNIONPAY CO., LTD., địa chỉ No. 498 Guoshoujing Road, Pudong, Shanghai 201203, China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/01/2018.
Phần nào của nhãn hiệu UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất] không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "cash", các chữ Hán. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UP cash [yin: bạc; lian: sự hợp nhất] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ