Nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-06036
Ngày nộp đơn
24/05/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0094199-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-06036 ngày 24/05/2005, chủ đơn là Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp Việt á. Đơn đăng ký cho 45 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG
Số đơn
VN-4-2005-06036
Ngày nộp đơn
24/05/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-06036
Số văn bằng bảo hộ
4-0094199-000
Ngày cấp văn bằng
08/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/05/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh lá cây, xanh tím, vàng da cam

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 45 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; chất dính dùng trong công nghiệp; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi kim loại; sản phẩm hoá học dùng để tẩy trắng dầu; chất khử mầu dùng trong công nghiệp; chế phẩm dùng để thuộc da, chế phẩm hoá học dùng để bảo quản thực phẩm.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm chống ăn mòn; mỡ chống gỉ, chế phẩm chống gỉ (để ngăn ngừa hiện tượng ô-xy hoá); vecni (không dùng để cách điện/ cách nhiệt); chất để phủ ngoài (sơn, không bao gồm sơn cách điện và cách nhiệt); phẩm mầu cho thực phẩm; mực in; mát tít (nhựa tự nhiên); chế phẩm để bảo vệ kim loại; thuốc cắn màu dùng cho đồ gỗ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dùng để tẩy trắng da; bột giặt quần áo, xút để tẩy tlắng, chất để mài mòn (thuộc nhóm này); xà phòng/ nước hoa; hương liệu dùng cho đồ uống (tinh dầu); chế phẩm để làm sạch; sản phẩm dùng để vệ sinh thuộc nhóm này (chất chóng đổ mồ hôi dạng mỹ phẩm); mỹ phẩm; thuốc đánh răng; giấy ráp.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); xăng; nhiên liệu; chất phụ gia dùng cho động cơ nổ, không phải là chất hoá học.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chế phẩm dược; các chế phẩm thú y, chế phẩm để làm sạch không khí; chất hàn răng, thực phẩm cho trẻ em; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học chất tẩy uế dùng cho vệ sinh; chất diệt động vật có hại, thuốc diệt cỏ; quần lót vệ sinh.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại thường; cột để dán quảng cáo bằng kim loại; dây thép gai; thùng bằng kim loại; hàng rào bảo hiểm dùng cho đường sá bằng kim loại; then cửa bằng kim loại; đai bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa; dây kim loại; tấm panel xây dựng bằng kim loại; đồ bằng kim loại dùng trong xây dựng; công trình bằng kim loại; đầu nối cáp bằng kim loại không dùng để dẫn điện; kẹp nối cáp hoặc ống bằng kim loại; cáp kim loại không dùng để dẫn điện, không có điện, cửa bằng kim loại; ống dẫn bằng kim loại; cột bằng kim loại dùng cho đường dây điện; vật liệu cốt bằng kim loại dùng cho bê tông; dàn giáo bằng kim loại vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại/ đỗ ngũ kim bằng kim loại khoá bằng kim loại dùng cho túi xách/ khoá bằng kim loại dùng cho xe cộ; két đựng tiền an toàn; ống nhánh bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy công cụ; máy nông nghiệp; mô tơ và động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; đồ gá dùng cho dụng cụ máy (bộ phận của máy); dụng cụ (bộ phận của máy); cơ cấu ghép nối, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy bơm nước; máy nén khí; máy đào xới (thuộc máy móc); máy phát điện; dụng cụ cầm tay, không phải loại vận hành thủ công; máy giặt; máy và thiết bị để làm sạch (dùng điện).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo (thao tác thủ công, thuộc nhóm này); dao cạo; dụng cụ làm vườn (thao tác thủ công); thìa sử dụng trong bữa ăn; dĩa sử dụng trong bữa ăn.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy biến thế, bộ đổi điện; thiết bị khuyếch đại nguồn điện; bộ hạn chế điện; thiết bị đóng ngắt điện áp hạ thế và trung thế, hộp công tơ điện; tủ điện (tủ chứa máy trung thế hoặc hạ thế); máy cắt trung thế; trạm kiosk (trạm biến áp hợp bộ, bao gồm máy biến áp và thiết bị trung và hạ thế được sử dụng để cấp điện); tủ bảo vệ điều khiển; áp to mát chống dòng rò; bộ tiếp xúc điện; đồng hồ đo điện; thiết bị phân phối điện năng; rơle bảo vệ; van điện; công tắc ngắt mạch điện; hộp cầu chì; vấu cực điện; bộ khởi động từ; chấn lưu dùng cho đèn ống; cầu chì; phích cắm điện/ ổ cắm điện/ công tắc điện; bộ nối điện; tụ điện; bộ xạc điện; dây dẫn điện; dây cáp điện; ống luồn dây điện; đầu nối dùng cho đường dây điện; các vật nối điện; bộ chuyển mạnh định giờ tự động; công tắc phao (để đóng hoặc ngắt điện); công tắc áp suất; điện trở; bảng điều khiển điện; bảng thông báo điện tử; tổng đài điện thoại; hộp chuyển mạch; bộ chuyển mạch; bộ triệt dao động dồn dập; dụng cụ kiểm tra và giám sát điện; hộp chia nhánh (dùng để chia, tách các dây điện, điện thoại thành các nhánh riêng rẽ khi chúng đi qua hộp này); bảng phân phối điện; hộp phân phối điện; máy nắn dòng điện; hộp để đấu nối điện/ thiết bị đóng cửa bằng điện; thiết bị mở cửa bằng điện; chuông cửa điều khiển bằng điện; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị điện dùng để điều khiển từ xa hoạt động của máy móc công nghiệp; đồng hồ báo mức tiêu thụ điện; máy con ve; dây đồng cách điện; máy chỉnh lưu dòng điện; chuông báo lửa (cứu hỏa); bộ cảm biến quang điện và quang học điện tử; thiết bị chống nhiễu (điện); thiết bị báo chống trộm; thiết bị vận hành thang máy; thẻ từ tính mã hóa; thiết bị dập lửa; vỏ bọc dây điện; măng sông dùng cho dây cáp điện; thiết bị hiển thị điện; cuộn cảm; khóa điện; dây điện thoại; dây anten; thiết bị và dụng cụ cấp cứu; thiết bị giảng dạy; máy bán hàng; cơ cấu dùng cho thiết bị hoạt động bằng cách bỏ đồng xu vào đó; máy vi tính; máy đếm tiền; máy tính; thiết bị ngoại vi dùng cho máy vi tính; chương trình máy tính, ghi sẵn; thiết bị xử lý dữ liệu; máy thu hình, thiết bị điện thoại; điện thoại để bàn/ điện thoại di động; đĩa compac; đầu đọc đĩa compac, máy fax, thiết bị để ghi sao âm thanh; thiết bị truyền âm thanh.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu; thiết bị và dụng cụ y tế, dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều hoà không khí; thiết bị và trang bị dùng để nấu nướng; thiết bị và trang bị chiếu sáng; thiết bị để sinh hơi nước; thiết bị làm lạnh không khí; máy sấy khô không khí; thiết bị và trang bị thông gió (dùng để điều hoà không khí); trang bị phân phối nước; thiết bị lọc nước; dụng cụ và thiết bị vệ sinh y tế.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ hoạt động trên bộ, dưới nước, trên không hoặc trên đường ray; động cơ và mô tơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; săm lốp ô tô; xăm lốp xe máy; săm lốp xe đạp, phanh cho xe cộ; xích cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu nối ghép dùng cho phương tiện giao thông trên bộ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 13 — Vũ khí, đạn dược, pháo hoa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pháo hoa; súng săn; súng thể thao; chổi lau nòng súng.

Nhóm 13 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vũ khí; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ; hợp kim của những kim loại quý; đồ nữ trang; đồ trang sức (đồ kim hoàn); đồ chứa đựng dùng cho gia dụng làm bằng kim loại quý, đồ trang sức bằng bạc.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đàn organ; đàn ghi ta; đàn piano; đàn viôlông; kèn; trống (thuộc về nhạc cụ); nhạc cụ điện tử.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng văn phòng; đồ văn phòng dùng cho trường học; đồ dùng giảng dạy, trừ thiết bị, ấn phẩm; bút viết; giấy (không thuộc các nhóm khác); khăn lau bằng giấy; mực viết (không thuộc các nhóm khác); giấy vệ sinh; bảng quảng cáo bằng giấy hay bìa các tông; chất dính (keo hồ) dùng cho mục đích văn phòng; tã lót cho trẻ em bằng giấy hoặc xelulo (dùng một lần); túi đựng rác bằng giấy hoặc bằng chất dẻo; túi bằng giấy hoặc bằng chất dẻo để bao gói; thiết bị và máy đóng sách; tủ đựng hồ sơ (thuộc đồ dùng văn phòng).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su tổng hợp; cao su thô hoặc bán thành phẩm, vải cách nhiệt, cách điện; sơn cách nhiệt, cách điện; dầu cách điện dùng cho máy biến thế; sợi thuỷ tinh để ngăn cách nhiệt, điện, gioăng; véc ni dùng để ngăn cách nhiệt, cách điện; ống mềm phi kim loại; vật liệu để giữ nhiệt.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hòm bằng da hoặc giả da; da thuộc; giả da; ô che nắng; va li; túi xách tay; cặp sách học sinh; túi du lịch; ba lô, ví đựng tiền; túi mua hàng, cặp dẹt bằng da hoặc chất dẻo để đựng tài liệu.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gạch; đá để xây dựng; gỗ để xây dựng; xi măng; tấm ván sàn; vật liệu xây dựng không làm bằng kim loại; vật liệu lợp mái nhà (không làm bằng kim loại); cầu thang (không làm bằng kim loại); kính xây dựng; nhựa đường.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ (đồ đạc bằng gỗ như: giường, tủ, bàn, ghế); gương (kính tráng bạc); đồ đạc nội thất bằng kim loại; bộ đồ đạc của giường ngủ không bằng kim loại; bộ đồ trải giường (trừ đồ khăn vải); kẹp cáp không bằng kim loại; kẹp nối cáp hoặc ống bằng chất dẻo; thẻ chìa bằng nhựa (không mã hóa); hộp bao bì bằng chất dẻo; nệm lò xo; thùng chứa không làm bằng kim loại cũng không bằng vật liệu xây; biển đề tên không bằng kim loại; khung ảnh.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ nhà bếp không bằng kim loại quý; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp không bằng kim loại quý; lược; bàn chải để cọ; giẻ lau thấm tẩm chất tẩy dùng để làm sạch; đồ pha lê (đồ thuỷ tinh) thuộc nhóm này; đồ khảm thuỷ tinh không dùng cho xây dựng; đồ gốm làm bằng đất sét nung, đồ sứ thuộc nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây không bằng kim loại túi nhỏ bằng vải dệt dùng để bao gói; vải bạt để ngụy trang; vật liệu để nhồi không bằng cao su và chất dẻo, nguyên liệu dệt sợi thô; sợi dệt, vải sợi thô.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi dàn hồi (chun) dùng trong ngành dệt; sợi cao su dùng cho ngành dệt; sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; chỉ sợi; chỉ để khâu; chỉ thuỷ tinh dùng trong ngành dệt.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dùng trong ngành dệt; lụa (thuộc về vải); vải bông; vải len; vải bằng sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt; hàng dệt kim thuộc nhóm này; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải giường; khăn trải bàn không làm bằng giấy; khăn vải dùng trong nhà; bộ đồ vải của giường ngủ.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo (thuộc nhóm này); hàng dệt kim (thuộc nhóm này); cà vạt, thắt lưng (thuộc trang phục quần áo); găng tay (thuộc về trang phục quần áo); quần áo tắm; quần áo thể dục; quần áo ngủ; quần áo lót; bít tất; giày ủng, giày thể thao; dép; mũ (thuộc nhóm này); áo che mưa.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ thêu (thuộc nhóm này); ruy băng chun co dãn được; ruy băng đồ kim chỉ; dây dải để viền mép cho quần áo; khuy bấm; khuy móc cánh áo; khuy móc dùng cho giày; khuy lỗ dùng cho quần áo; khuy lỗ dùng cho giày (lỗ xâu dây giày); hoa giả (nhân tạo).

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm thảm; thảm chùi chân ở cửa; thảm chống trơn; chiếu (tấm lót); vải nhựa lát sàn nhà; giấy dán tường.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi; máy trò chơi tự động và chơi bằng tiền xu; thiết bị dùng cho trò chơi điện tử ngoài những loại được lắp chỉ sử dụng với máy thu hình; cầu lông; thiết bị tập thể dục; thiết bị rèn luyện thân thể; bàn để đánh bóng bàn; xe đẩy (đồ chơi); cái bảo vệ khuỷu tay trong khi chơi thể thao; đồ trang trí cho cây Noel (trừ những đồ vật chiếu sáng và bánh kẹo); giá nến cho cây thông Noel; đồ dùng để câu cá.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt được bảo quản; cá đã qua chế biến; cá được bảo quản; gia cầm (gà, vịt, chim) đã qua chế biến; nước chấm có nguồn gốc từ động vật; chất chiết ra từ thịt, nước ép cà chua dùng cho nhà bếp; nước quả nấu đông; rau đã bảo quản; quả dầm đường; quả đóng hộp; mứt dạng nhão, sữa thuộc nhóm này; dầu ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chè; ca cao; lúa gạo; bột mỳ, bánh ngọt; mứt kẹo, gia vị; kem lạnh; đá ăn; mật ong; men (rượu, bia); đường (thuộc nhóm này); nước tương, giấm; nước xốt (trừ nước xốt dùng cho xà lách); đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; chế phẩm của ngũ cốc.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ngũ cốc hạt chưa gia công; hạt giống; hạt dùng làm thức ăn cho súc vật; hoa quả tươi; thức ăn cho động vật, mạch nha dùng cho ngành bia và rượu.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; nước có ga; nước khoáng để uống; nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở nước sữa; chất chiết từ quả không chứa cồn; nước ép rau quả; xirô dùng cho đồ uống; tinh dầu để sản xuất đồ uống; rượu khai vị không chứa cồn; chế phẩm để sản xuất đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có chứa cồn (trừ bia); rượu gạo; rượu brandi; rượu vang; rượu vốtca; rượu uýtky.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc lá; hộp thuốc lá không bằng kim loại quý; bật lửa dùng cho người hút thuốc lá; đầu bịt điếu thuốc lá; diêm; hộp diêm không bằng kim loại quý.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mua bán các hàng hoá cơ khí, kim loại và các hàng hoá từ kim loại, loại khuôn mẫu, vật liệu xây dựng, composite và các hàng hoá làm từ composite, nhựa và các hàng hoá làm từ nhựa, giấy, các tông, chất dẻo và các hàng hoá làm từ chất dẻo, cao su và các hàng hoá làm từ cao su, amiăng, mi ca, thuỷ tinh và các hàng hoá từ thuỷ tinh, đồ gốm, đồ sành, đồ sứ, gỗ và các hàng hoá từ gỗ, đồ nội thất dùng cho gia đình, trường học, đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm, đồ dùng dùng trong giảng dạy và học tập, đồ chơi, thiết bị và dụng cụ thể thao, máy móc và thiết bị dùng trong xây dựng, máy móc, thiết bị và máy công cụ, động cơ, phương tiện giao thông đường bộ, đường thuỷ và các phụ tùng kèm theo, công cụ, nông cụ và dụng cụ thủ công, thiết bị và dụng cụ điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, thiết bị chiếu sáng, thiết bị và dụng cụ ghi truyền và tái tạo âm thanh, hình ảnh, thiết bị và dụng cụ truyền thông, thiết bị sưởi nóng, thiết bị nấu nướng, thiết bị sinh hơi nước, thiết bị làm lạnh, thiết bị sấy khô, thiết bị thông gió, thiết bị cấp nước, thiết bị phân phối nước, thiết bị thoát nước, thiết bị vệ sinh, van, vòi nước, thiết bị dùng cho dập lửa, thiết bị, phụ tùng và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu, giảng dạy, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi, máy bán hàng tự động, và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ, máy tính tiền, thiết bị tự động hoá, máy vi tính và các thiết bị ngoại vi dùng cho máy vi hính, hàng hoá cách nhiệt, cách điện; vải, da, giả da, hoá chất, keo dán, thuốc mầu, sơn, véc ni, chất chống gỉ, thuốc nhuộm, hoá mỹ phẩm, chất để tẩy rửa, tẩy trắng, đánh bóng, mài mòn, chất bôi trơn, dầu và mỡ công nghiệp, dược phẩm, lương thực, thực phẩm và đồ uống, hàng may mặc, giầy dép, mũ nón; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ phát hành sách, báo, tạp chí phục vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch; hoạt động văn phòng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn đầu tư; đầu tư vốn (để xây dựng và kinh doanh công trình xây dựng, cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu vui chơi giải trí); cho thuê văn phòng (bất động sản); quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; đánh giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); dịch vụ tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ tư vấn tài chính; hoạt động ngân hàng; phát hành thẻ tín dụng hội viên; dịch vụ thuê mua tài chính; dịch vụ môi giới bảo hiểm; môi giới thương mại (thuộc môi giới cổ phần và bất động sản); phân phối căn hộ thuộc nhà cao tầng để cho thuê; nhận uỷ thác bất động sản.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng; sửa chữa (máy móc, thiết bị, động cơ, phương tiện giao thông, các công trình xây dựng, thiết bị điện); lắp đặt (máy móc; thiết bị, động cơ, phương tiện giao thông, các công trình xây dựng, thiết bị điện); bảo dưỡng (máy móc, thiết bị, động cơ, phương tiện giao thông, các công trình xây dựng, thiết bị điện); cho thuê thiết bị xây dựng; giám sát công trình xây dựng; khai thác mỏ; dịch vụ làm kín công trình; dịch vụ rửa xe ô tô.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ điện thoại; dịch vụ viễn thông; dịch vụ truyền dữ liệu; gửi tin nhắn; dịch vụ gửi tin nhắn và hình ảnh bằng máy vi tính; dịch vụ liên lạc bằng thiết bị đầu cuối của máy vi tính; dịch vụ thư tín điện tử; phát chương trình qua mạng internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ cho thuê xe cộ; dịch vụ môi giới vận tải; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ bao gói hàng hoá; dịch vụ du lịch; dịch vụ về du thuyền; dịch vụ phân phát các bưu kiện (gói hàng); dịch vụ phân phối năng lượng; phân phối điện; dịch vụ vận chuyển bằng đường ống; cho thuê tàu thuỷ; lưu giữ dầu; lưu giữ khí ga; phân phối năng lượng; phân phối điện; phân phối nước sinh hoạt; dịch vụ vận chuyển tới tận nhà; dịch vụ khai thác bãi đỗ xe.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ in ấn; chế biến dầu mỏ; sản xuất năng lượng; làm sạch không khí; đúc kim loại; lọc dầu; chế biến chất dẻo; chế biến cao su; cho thuê máy phát điện; khử độc các vật liệu nguy hiểm; tiêu huỷ rác thải và chất phế thải, tái chế dầu thải, tái chế rác thải và chất phế thải; dịch vụ xử lý ô nhiễm môi trường.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; đào tạo; giải trí; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; xuất bản sách; dịch vụ tổ chức triển lãm nhằm cho mục đích văn hoá, giáo dục; cung cấp các tiện nghi phục vụ cho việc giải trí; cung cấp các tiện nghi phục vụ cho thể thao; công viên vui chơi, giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo; dàn dựng buổi biểu diễn, cho thuê trang thiết bị thể thao (trừ xe cộ) cho thuê sân vận động.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế (kiến trúc, xây dựng); nghiên cứu dự án kỹ thuật; tư vấn kỹ thuật lắp ráp và tư vấn thiết kế các công trình điện, dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, bưu chính viễn thông; thiết kế quy hoạch các khu dân cư, khu công cộng, các công trình hạ tầng kĩ thuật, các công trình giao thông; tư vấn kỹ thuật chuyên ngành nhựa; composit, cách điện, cách nhiệt; dịch vụ thiết kế nội thất; dịch vụ pháp lý; thiết kế và phát triển phần cứng, phần mềm máy tính; lập chương trình máy vi tính; tư vấn bảo vệ môi trường; khảo sát đất đai; thăm dò địa chất; khảo sát địa chất; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ ba).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn; nhà trọ; dịch vụ nhà hàng; cho thuê chỗ ở tạm thời; quán cà phê tự phục vụ; quán ăn tự phục vụ.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phòng khám chữa bệnh; dịch vụ thú y; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ diệt sâu bọ có hại cho nông nghiệp; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; bệnh viện; nhà dưỡng bệnh.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vệ sỹ cho cá nhân; dịch vụ tư vấn về an ninh; dịch vụ bảo vệ người và tài sản; dịch vụ cứu hoả; hãng thám tử, dịch vụ điều tra, tìm kiếm người mất tích; dịch vụ cho thuê quần áo.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp Việt á

Số 18/2, ngõ 370 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ENERGIZE YOUR SUCCESS", "NĂNG LƯƠNG TAO THANH CÔNG".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh lá cây xanh tím vàng da cam

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/05/2005 đến 25/02/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-06036 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 13 (vũ khí, đạn dược, pháo hoa), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG?
Chủ đơn là Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp Việt á, địa chỉ Số 18/2, ngõ 370 đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/05/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/05/2015.
Phần nào của nhãn hiệu V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ENERGIZE YOUR SUCCESS", "NĂNG LƯƠNG TAO THANH CÔNG". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ