Nhãn hiệu KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ]

Đang giải quyết Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-03437
Ngày nộp đơn
15/04/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0067627-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ] được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-03437 ngày 15/04/2004, chủ đơn là XI'AN KAIMI CO., LTD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Đơn do Công ty TNHH Trà và cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 22 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ]
Số đơn
VN-4-2004-03437
Ngày nộp đơn
15/04/2004
Tình trạng
Đang giải quyết
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-03437
Số văn bằng bảo hộ
4-0067627-000
Ngày cấp văn bằng
31/10/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/04/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng và xà phòng bánh dùng cho mục đích vệ sinh, chất tẩy giặt, chất tẩy trắng, chất tẩy vệ sinh, nước cọ rửa, chất tẩy vết bẩn dầu mỡ, chất tẩy vết bẩn, nước rửa tay chống vi khuẩn (không dùng cho mục đích y tế), xà phòng giặt, kem đánh giày ống, mỹ phẩm, mỹ phẩm dùng cho động vật, các chế phẩm dùng để giặt, chất làm mềm vải (dùng khi giặt).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

XI'AN KAIMI CO., LTD

15 Keji Road One, Xi'an, Shaanxi, China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.03

Diễn biến xử lý đơn

22 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/04/2004 đến 04/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4130-BLDT CB

    Thủ tục khác
  6. 4322 GNĐB4 Ghi nhận đăng bạ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4006-BLDT GNDB BS

    Thủ tục khác
  10. 4005-BLDT GNDB

    Thủ tục khác
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  13. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  14. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  17. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  18. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  19. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  20. 4332 Tờ khai đơn (Sau khi sửa đổi các thông tin cho phù hợp)

    Thẩm định hình thức
  21. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  22. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ] hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-03437 đang ở tình trạng Đang giải quyết. Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
Nhãn hiệu KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ] đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ]?
Chủ đơn là XI'AN KAIMI CO., LTD, địa chỉ 15 Keji Road One, Xi'an, Shaanxi, China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ] được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/04/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/04/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KOMI KAIMI [KAI: Mở, Mở RộNG, Bắt Đầu, Khởi Đầu; MI: Gaọ CHưA NấU đã Được Sát Vỏ] hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ