Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định điều kiện thực hiện dịch vụ tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế áp dụng với thiết bị y tế theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế không bảo đảm tính | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 77 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không có trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 77 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không đủ thời gian công tác trực tiếp về kỹ thuật thiết bị y tế tại cơ sở y tế | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 77 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Chưa được cơ sở đào tạo kiểm tra và công nhận đủ khả năng tư vấn về kỹ thuật | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 77 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |