Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về nhập khẩu thiết bị y tế áp dụng với thiết bị y tế theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu không bảo đảm tính hợp pháp theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 75 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức, cá nhân thực hiện nhập khẩu thiết bị y tế đã có số lưu hành khi không | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 75 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế không bảo đảm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 75 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không lưu giữ các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 75 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |