| Không lưu giữ các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu hành thiết bị y tế trên thị trường khi chưa có số lưu hành, số đăng ký lưu | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu hành thiết bị y tế trên thị trường không bảo đảm chất lượng đã đăng ký lưu | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quy định đối với trường hợp thiết bị y tế đã xảy ra sự cố có | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thiết bị y tế đã được cấp số lưu hành vẫn tiếp tục lưu hành trong thời gian 24 | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thiết bị y tế đã được cấp số lưu hành vẫn tiếp tục lưu hành trong thời gian quá | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tiến hành việc thu hồi các thiết bị y tế đang lưu hành trên thị trường | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật khi thiết bị y tế có lỗi | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định pháp luật, quyết định về thanh tra, kiểm tra của cơ | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thành phần tài liệu của hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế được cơ quan có | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hồ sơ công bố, đăng ký lưu hành của chủ sở hữu số lưu hành không thực hiện đúng | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tài liệu trong hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quy định đối với trường hợp thiết bị y tế có cảnh báo của cơ | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thông tin hoặc thông tin không đầy đủ, không chính xác về sản phẩm | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm i khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì hiệu lực của giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu, giấy | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm m khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ngừng lưu hành hoặc không thông báo cho các bên liên quan | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm l khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cảnh báo hoặc cảnh báo không kịp thời, không đầy đủ, không chính xác về | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm k khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo cơ quan Công an khi phát hiện thất thoát thiết bị y tế có chứa | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm h khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện lại việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập, tổ chức, quản lý việc truy xuất nguồn gốc thiết bị y tế trên | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ đầy đủ hồ sơ quản lý thiết bị y tế sau bán hàng theo quy định của | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm c khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc đăng ký lưu hành thiết bị y tế | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm d khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc đăng ký lưu hành thiết bị y tế | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm đ khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở bảo hành không có chứng nhận đủ năng lực bảo hành sản phẩm của chủ sở hữu | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm e khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lập, duy trì hồ sơ theo dõi thiết bị y tế và thực hiện truy xuất nguồn | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm g khoản 2 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có nhãn với đầy đủ các thông tin theo quy định hiện hành của pháp luật về | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu hành thiết bị y tế trên thị trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu hành thiết bị y tế trên thị trường mà cơ sở sản xuất chưa được cấp giấy | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu hành thiết bị y tế trên thị trường mà cơ sở sản xuất chưa công bố đủ điều | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi hồ sơ cam kết về Bộ Y tế thông qua Cổng thông tin điện tử về quản lý | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có văn bản thông báo sự thay đổi kèm theo các tài liệu liên quan đến thay | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có văn bản thông báo sự thay đổi kèm theo các tài liệu liên quan đến thay | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thông tin về cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế bằng tiếng Việt khi lưu hành thiết | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 73 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|