Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất áp dụng với thiết bị y tế theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cơ sở thực hiện nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế và chất ngoại kiểm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 76 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Cơ sở nhập khẩu, xuất khẩu không thực hiện lại việc công bố nồng độ, hàm lượng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 76 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không lưu giữ các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 76 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Hồ sơ công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 76 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |