Mức phạt lỗi vi phạm quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ, sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ và lợi ích của việc nuôi với khám bệnh, chữa bệnh

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ, sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ và lợi ích của việc nuôi áp dụng với khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không ưu tiên thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi con20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 4 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tranh ảnh, lời văn hoặc các hình thức khác nhằm khuyến khích việc cho trẻ ăn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
So sánh sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ là tương đương hoặc tốt hơn sữa mẹ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tên hoặc biểu tượng của sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ, bình bú, vú ngậm nhân tạo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nêu rõ lợi ích và tính ưu việt của việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ, khẳng định sữa mẹ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hướng dẫn nuôi trẻ hoàn toàn bằng sữa mẹ trong 06 tháng tuổi và tiếp tục cho6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nêu rõ bất lợi khi không nuôi trẻ bằng sữa mẹ mà thay vào đó là cho trẻ ăn sản6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nêu rõ ảnh hưởng không tốt của việc cho trẻ bú bằng bình, ngậm vú ngậm nhân tạo6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hướng dẫn cách pha chế, bảo quản, lựa chọn và sử dụng thức ăn bổ sung cho trẻ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hướng dẫn dinh dưỡng hợp lý cho bà mẹ để duy trì nguồn sữa cho con bú6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hướng dẫn cách lựa chọn, sử dụng đúng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hướng dẫn cách rửa sạch và tiệt khuẩn dụng cụ dùng cho trẻ nhỏ ăn2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Phát hành tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về sử (hướng dẫn cách cho trẻ nhỏ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Những cảnh báo có hại có thể xảy ra đối với sức khỏe của trẻ nhỏ nếu cho trẻ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin về khả năng nhiễm khuẩn khi trẻ bú bình và khi sản phẩm sữa2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cảnh báo việc tốn kém khi nuôi trẻ nhỏ bằng sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 50 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khám bệnh, chữa bệnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ