Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm với khám bệnh, chữa bệnh

Bảng đầy đủ 37 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm áp dụng với khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không bảo đảm một trong các điều kiện sau khi đã được công nhận cơ sở khám60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm b khoản 5 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm a khoản 5 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong quá trình vận chuyển, mẫu không được bảo quản trong thiết bị bảo quản40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho phép hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôi tại hơn một cơ sở được phép lưu40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo có sử dụng tinh trùng của người hiến40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lưu giữ tinh trùng, noãn, phôi tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được cấp có40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng tinh trùng, noãn, phôi hiến để thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm cho40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Việc vận chuyển tinh trùng, noãn, phôi không được thực hiện bởi nhân viên y tế40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mẫu không được bàn giao giữa hai cơ sở lưu giữ mẫu hoặc được bàn giao giữa hai40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở nhận mẫu không kiểm tra niêm phong và các giấy tờ kèm theo trước khi ký40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trường hợp cơ sở lưu giữ mẫu này chuyển mẫu cho cơ sở lưu giữ mẫu khác mà cơ sở40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trường hợp cơ sở lưu giữ mẫu này chuyển mẫu cho cơ sở lưu giữ mẫu khác mà cơ sở40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho phép sử dụng tinh trùng, noãn, phôi dư của cặp vợ chồng hoặc noãn dư của40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm l khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho phép sử dụng tinh trùng, noãn, phôi hiến còn dư của cặp vợ chồng hoặc phụ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hủy phôi khi người vợ trong cặp vợ chồng hoặc cả hai vợ chồng gửi phôi chết, mà20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm m khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện nguyên tắc vô danh giữa người hiến và người nhận trong việc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm q khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng phôi của cặp vợ chồng đã ly hôn để thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm p khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hủy phôi đang lưu giữ trong trường hợp cặp vợ chồng đã ly hôn mà có văn bản20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm o khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hủy phôi đang lưu giữ khi cặp vợ chồng gửi phôi đã ly hôn20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm n khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hủy phôi khi người vợ trong cặp vợ chồng hoặc cả hai vợ chồng gửi phôi20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở lưu giữ tinh trùng, noãn, phôi không bảo đảm bảo mật thông tin của người20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lưu giữ tinh trùng, noãn, phôi mà không ký hợp đồng với người gửi theo quy định20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc xác định người hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôi không20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không mã hóa thông tin về việc hiến tinh trùng, noãn, phôi20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hủy tinh trùng khi người gửi tinh trùng chết20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hủy tinh trùng khi người gửi tinh trùng chết mà người vợ có nguyện vọng được20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hủy noãn khi người gửi noãn chết20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hủy noãn khi người gửi noãn chết mà trước khi chết người gửi có văn bản thể20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hủy phôi khi người chồng trong cặp vợ chồng gửi phôi chết20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hủy phôi khi người chồng trong cặp vợ chồng gửi phôi chết mà người vợ có nguyện20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở giao mẫu hoặc cơ sở tiếp nhận mẫu không có ý kiến bằng văn bản về việc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong trường hợp cơ sở lưu giữ không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện việc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cho chuyển tinh trùng, noãn, phôi đang lưu giữ sang cơ sở khác theo yêu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong trường hợp người gửi tinh trùng, noãn, phôi10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tổ chức, thực hiện việc khám, hội chẩn, kết luận đủ điều kiện sức khỏe để10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không trì hoãn việc chuyển phôi cho người đang mắc các bệnh cấp tính cho đến10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo tình hình thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy định của6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khám bệnh, chữa bệnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ