| Không bảo đảm một trong các điều kiện sau khi đã được công nhận cơ sở khám | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm b khoản 5 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm khi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm a khoản 5 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trong quá trình vận chuyển, mẫu không được bảo quản trong thiết bị bảo quản | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cho phép hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôi tại hơn một cơ sở được phép lưu | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo có sử dụng tinh trùng của người hiến | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ tinh trùng, noãn, phôi tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được cấp có | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tinh trùng, noãn, phôi hiến để thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm cho | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Việc vận chuyển tinh trùng, noãn, phôi không được thực hiện bởi nhân viên y tế | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mẫu không được bàn giao giữa hai cơ sở lưu giữ mẫu hoặc được bàn giao giữa hai | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở nhận mẫu không kiểm tra niêm phong và các giấy tờ kèm theo trước khi ký | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trường hợp cơ sở lưu giữ mẫu này chuyển mẫu cho cơ sở lưu giữ mẫu khác mà cơ sở | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trường hợp cơ sở lưu giữ mẫu này chuyển mẫu cho cơ sở lưu giữ mẫu khác mà cơ sở | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cho phép sử dụng tinh trùng, noãn, phôi dư của cặp vợ chồng hoặc noãn dư của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cho phép sử dụng tinh trùng, noãn, phôi hiến còn dư của cặp vợ chồng hoặc phụ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 4 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hủy phôi khi người vợ trong cặp vợ chồng hoặc cả hai vợ chồng gửi phôi chết, mà | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện nguyên tắc vô danh giữa người hiến và người nhận trong việc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phôi của cặp vợ chồng đã ly hôn để thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hủy phôi đang lưu giữ trong trường hợp cặp vợ chồng đã ly hôn mà có văn bản | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hủy phôi đang lưu giữ khi cặp vợ chồng gửi phôi đã ly hôn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hủy phôi khi người vợ trong cặp vợ chồng hoặc cả hai vợ chồng gửi phôi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở lưu giữ tinh trùng, noãn, phôi không bảo đảm bảo mật thông tin của người | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ tinh trùng, noãn, phôi mà không ký hợp đồng với người gửi theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc xác định người hiến tinh trùng, hiến noãn, hiến phôi không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không mã hóa thông tin về việc hiến tinh trùng, noãn, phôi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hủy tinh trùng khi người gửi tinh trùng chết | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hủy tinh trùng khi người gửi tinh trùng chết mà người vợ có nguyện vọng được | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hủy noãn khi người gửi noãn chết | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hủy noãn khi người gửi noãn chết mà trước khi chết người gửi có văn bản thể | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hủy phôi khi người chồng trong cặp vợ chồng gửi phôi chết | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hủy phôi khi người chồng trong cặp vợ chồng gửi phôi chết mà người vợ có nguyện | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở giao mẫu hoặc cơ sở tiếp nhận mẫu không có ý kiến bằng văn bản về việc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trong trường hợp cơ sở lưu giữ không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện việc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cho chuyển tinh trùng, noãn, phôi đang lưu giữ sang cơ sở khác theo yêu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trong trường hợp người gửi tinh trùng, noãn, phôi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức, thực hiện việc khám, hội chẩn, kết luận đủ điều kiện sức khỏe để | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không trì hoãn việc chuyển phôi cho người đang mắc các bệnh cấp tính cho đến | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo tình hình thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy định của | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 42 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|