Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ với khám bệnh, chữa bệnh

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ áp dụng với khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tổ chức trưng bày sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ, thức ăn bổ sung dùng cho trẻ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Áp dụng các biện pháp khuyến mại đối với sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ như tặng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện hoặc hỗ trợ việc thông tin, giáo dục, truyền thông liên quan đến nuôi20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tổ chức bán hoặc cho phép bán sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ tại cơ sở y tế, trừ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng hình thức tài trợ học bổng, tài trợ nghiên cứu khoa học, tài trợ kinh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho phép cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ trưng bày10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho phép nhân viên của cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin chính xác, khoa học và cách thức sử dụng đúng sản phẩm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cử nhân viên tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với bà mẹ, phụ nữ mang thai hoặc6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tổ chức tuyên truyền, thực hiện các biện pháp tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhận sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho phép cơ sở sản xuất, kinh doanh tặng mẫu, tặng quà liên quan đến sản phẩm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp danh sách tên, tuổi, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của bà mẹ có con6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hướng dẫn cho trẻ dưới 06 tháng tuổi sử dụng sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thông tin cho phụ nữ mang thai, bà mẹ có con nhỏ hoặc thành viên gia đình họ là2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khám bệnh, chữa bệnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ