Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hành nghề và sử dụng giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh với khám bệnh, chữa bệnh

Bảng đầy đủ 37 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hành nghề và sử dụng giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh áp dụng với khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đăng tải các thông tin mang tính quy kết về trách nhiệm của người hành nghề, cơ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm h khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người hành nghề60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối hoặc cố ý chậm cấp cứu cho người bệnh60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho người khác thuê, mượn giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thuê, mượn giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh để hành nghề60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khám bệnh, chữa bệnh không đúng phạm vi hành nghề hoặc phạm vi hoạt động được60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khám bệnh, chữa bệnh khi đang trong thời gian bị thu hồi giấy phép hoặc chứng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khám bệnh, chữa bệnh khi chưa được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề khám60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bán thuốc dưới mọi hình thức40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng3 – 6 thángKhoản 6 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chỉ định điều trị, kê đơn thuốc bằng ngôn ngữ khác không phải là tiếng Việt mà10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tuân thủ quy định về chuyên môn kỹ thuật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm o khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lợi dụng hình ảnh, tư cách của người hành nghề để phát ngôn, tuyên truyền10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm n khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối tham gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh khi có thiên tai, thảm họa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm m khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm l khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của bệnh viện kiêm nhiệm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Làm người phụ trách từ hai viện hoặc trung tâm hoặc khoa hoặc đơn nguyên trở10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật từ hai cơ sở khám bệnh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng hình thức mê tín, dị đoan trong khám bệnh, chữa bệnh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tẩy xoáy, sửa chữa hồ sơ bệnh án nhằm sai lệch thông tin về khám bệnh, chữa bệnh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người nước ngoài trực tiếp khám bệnh, chữa bệnh bằng tiếng Việt nhưng chưa được10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lạm dụng nghề nghiệp để xâm phạm danh dự, nhân phẩm, thân thể người bệnhCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Kê đơn thuốc, chỉ định sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hoặc gợi ý10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Ngăn cản người bệnh thuộc trường hợp bắt buộc chữa bệnh vào cơ sở khám bệnh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề hành nghề khám bệnh, chữa bệnh ngoài thời gian, địa điểm đã6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cấp giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành cho người thực hành sau6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cấp giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành không đúng nội dung6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Phân công người hướng dẫn thực hành không đáp ứng đủ các điều kiện theo quy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người hành nghề không đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cấp giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành không đúng mẫu theo quy định2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Làm lộ tình trạng bệnh, thông tin mà người bệnh đã cung cấp và hồ sơ bệnh án2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Yêu cầu người bệnh thanh toán đối với chi phí khám bệnh, chữa bệnh chưa được2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Từ chối khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp tiên lượng tình trạng bệnh vượt2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Phân công một người hướng dẫn thực hành hướng dẫn vượt quá 05 người thực hành1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không ban hành quyết định phân công người hướng dẫn thực hành hoặc ban hành1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không ký hợp đồng thực hành đối với người thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đeo biển tên400.000 – 1.000.000 đồng200.000 – 500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không sử dụng trang bị phòng hộ theo quy định của pháp luật400.000 – 1.000.000 đồng200.000 – 500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khám bệnh, chữa bệnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ