| Đăng tải các thông tin mang tính quy kết về trách nhiệm của người hành nghề, cơ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người hành nghề | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối hoặc cố ý chậm cấp cứu cho người bệnh | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cho người khác thuê, mượn giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thuê, mượn giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh để hành nghề | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khám bệnh, chữa bệnh không đúng phạm vi hành nghề hoặc phạm vi hoạt động được | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khám bệnh, chữa bệnh khi đang trong thời gian bị thu hồi giấy phép hoặc chứng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khám bệnh, chữa bệnh khi chưa được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề khám | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bán thuốc dưới mọi hình thức | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Khoản 6 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chỉ định điều trị, kê đơn thuốc bằng ngôn ngữ khác không phải là tiếng Việt mà | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định về chuyên môn kỹ thuật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lợi dụng hình ảnh, tư cách của người hành nghề để phát ngôn, tuyên truyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối tham gia hoạt động khám bệnh, chữa bệnh khi có thiên tai, thảm họa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của bệnh viện kiêm nhiệm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Làm người phụ trách từ hai viện hoặc trung tâm hoặc khoa hoặc đơn nguyên trở | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người hành nghề chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật từ hai cơ sở khám bệnh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hình thức mê tín, dị đoan trong khám bệnh, chữa bệnh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tẩy xoáy, sửa chữa hồ sơ bệnh án nhằm sai lệch thông tin về khám bệnh, chữa bệnh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người nước ngoài trực tiếp khám bệnh, chữa bệnh bằng tiếng Việt nhưng chưa được | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lạm dụng nghề nghiệp để xâm phạm danh dự, nhân phẩm, thân thể người bệnhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kê đơn thuốc, chỉ định sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hoặc gợi ý | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ngăn cản người bệnh thuộc trường hợp bắt buộc chữa bệnh vào cơ sở khám bệnh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người hành nghề hành nghề khám bệnh, chữa bệnh ngoài thời gian, địa điểm đã | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cấp giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành cho người thực hành sau | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cấp giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành không đúng nội dung | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phân công người hướng dẫn thực hành không đáp ứng đủ các điều kiện theo quy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người hành nghề không đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cấp giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành không đúng mẫu theo quy định | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Làm lộ tình trạng bệnh, thông tin mà người bệnh đã cung cấp và hồ sơ bệnh án | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Yêu cầu người bệnh thanh toán đối với chi phí khám bệnh, chữa bệnh chưa được | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp tiên lượng tình trạng bệnh vượt | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phân công một người hướng dẫn thực hành hướng dẫn vượt quá 05 người thực hành | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành quyết định phân công người hướng dẫn thực hành hoặc ban hành | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ký hợp đồng thực hành đối với người thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đeo biển tên | 400.000 – 1.000.000 đồng | 200.000 – 500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng trang bị phòng hộ theo quy định của pháp luật | 400.000 – 1.000.000 đồng | 200.000 – 500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|