Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo với khám bệnh, chữa bệnh

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo áp dụng với khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm a khoản 3 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm điều kiện sau khi đã được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo cho người không đủ hồ sơ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm c khoản 3 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin hoặc xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 2 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người tư vấn về y tế cho vợ chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người tư vấn về tâm lý cho vợ chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người tư vấn về pháp lý cho vợ chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người tư vấn về tâm lý, tư vấn pháp lý không phải là nhân sự của cơ sở khám10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở được phép thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo không trả10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lý cho vợ chồng nhờ mang thai hộ hoặc tư vấn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tư vấn về y tế, pháp lý, tâm lý cho người mang thai hộ hoặc tư vấn không10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không xác nhận việc tư vấn cho bên nhờ mang thai hộ và/hoặc bên mang thai hộ về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tư vấn cho vợ chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ không đầy đủ các nội10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không khám sức khỏe cho người mang thai hộ, cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ hoặc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo trong trường hợp10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm l khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khám bệnh, chữa bệnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ