| Tiếp tục cung cấp hoặc nhập khẩu thuốc vào Việt Nam sau khi cơ sở sản xuất nước | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 6 – 9 tháng | Điểm e khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc từ các cơ sở cung cấp thuốc, nguyên liệu | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 6 – 9 tháng | Điểm đ khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở kinh doanh dược có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động liên quan | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 18 – 24 tháng | Điểm d khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không có giấy đăng ký lưu hành | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 6 – 9 tháng | Điểm c khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi của cơ quan nhà | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 6 – 9 tháng | Điểm b khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không có giấy chứng nhận đủ điều kiện | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 6 – 9 tháng | Điểm a khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên) | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 80.000.000 đồng đến dưới) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông tin về thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc được sản xuất không đúng địa điểm trong | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 60.000.000 đồng đến dưới) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan có thẩm quyền kết luận cơ sở duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc vượt quá số lượng trong giấy phép nhập | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tái xuất toàn bộ thuốc, nguyên liệu làm thuốc được cấp phép nhập khẩu để | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt mà không có giấy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng không đúng quy định về hạn | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không phù hợp với phạm vi ghi trên giấy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc sửa chữa, thay đổi lớn | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại kho bảo quản chưa được đánh giá đáp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 20.000.000 đồng đến dưới) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ hồ sơ, chứng từ của lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện báo cáo việc duy trì đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc mà không có giấy chứng nhận đủ điều kiện | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không phù hợp với phạm vi ghi trên giấy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện báo cáo thu hồi thuốc tự nguyện thuốc, nguyên liệu làm thuốc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tiến hành lưu mẫu nguyên liệu là hoạt chất dùng cho sản xuất thuốc tại cơ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo kết quả thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tiến hành lưu mẫu thuốc thành phẩm đối với thuốc nhập khẩu phải lưu mẫu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị dưới 2.000.000 đồng) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|