Mức phạt lỗi vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 40 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tiếp tục cung cấp hoặc nhập khẩu thuốc vào Việt Nam sau khi cơ sở sản xuất nước140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm e khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc từ các cơ sở cung cấp thuốc, nguyên liệu140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm đ khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở kinh doanh dược có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động liên quan140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng18 – 24 thángĐiểm d khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không có giấy đăng ký lưu hành140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm c khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi của cơ quan nhà140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm b khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không có giấy chứng nhận đủ điều kiện140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm a khoản 5 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm l khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 80.000.000 đồng đến dưới)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm k khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thông tin về thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong hồ sơ đề nghị cấp phép nhập100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc được sản xuất không đúng địa điểm trong100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 60.000.000 đồng đến dưới)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm i khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ quan có thẩm quyền kết luận cơ sở duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc vượt quá số lượng trong giấy phép nhập80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tái xuất toàn bộ thuốc, nguyên liệu làm thuốc được cấp phép nhập khẩu để80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt mà không có giấy80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng không đúng quy định về hạn80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không phù hợp với phạm vi ghi trên giấy80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc sửa chữa, thay đổi lớn80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại kho bảo quản chưa được đánh giá đáp80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 20.000.000 đồng đến dưới)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ hồ sơ, chứng từ của lô thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo việc duy trì đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc mà không có giấy chứng nhận đủ điều kiện20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi theo quy định20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xuất khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc không phù hợp với phạm vi ghi trên giấy20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xuất khẩu dược liệu thuộc danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo thu hồi thuốc tự nguyện thuốc, nguyên liệu làm thuốc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tiến hành lưu mẫu nguyên liệu là hoạt chất dùng cho sản xuất thuốc tại cơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo kết quả thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tiến hành lưu mẫu thuốc thành phẩm đối với thuốc nhập khẩu phải lưu mẫu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã hết hạn dùng theo (hàng hóa có giá trị dưới 2.000.000 đồng)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 60 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ