Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về thuốc phải kiểm soát đặc biệt áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Bảo quản, sản xuất, pha chế, cấp phát, sử dụng thuốc, nguyên liệu làm thuốc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 65 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Vận chuyển, giao, nhận thuốc phải kiểm soát đặc biệt không đúng quy định của | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 65 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Hủy thuốc phải kiểm soát đặc biệt không đúng quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 65 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không có đủ điều kiện về nhân sự, cơ sở vật chất để bảo đảm không thất thoát | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 65 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp, tiếp nhận nguyên liệu là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 65 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |