Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 39 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sản xuất, chế biến, bào chế thuốc cổ truyền có chứa dược chất mà chưa được cơ120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất sản phẩm không phải là thuốc trên dây chuyền sản xuất thuốc120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong thời gian bị đình chỉ hoạt động120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại cơ sở chưa được cấp giấy chứng nhận120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc không đúng địa điểm trong hồ sơ đăng ký120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc từ nguyên liệu làm thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng hoặc120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành tại Việt Nam thuốc, nguyên liệu làm thuốc chưa được120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Làm giả, sửa chữa hồ sơ, giấy tờ, tài liệu, giấy chứng nhận của cơ quan, tổ80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 1 theo quy định80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc không đúng địa điểm nhưng dây chuyền sản80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo thay đổi thuộc trường hợp mở rộng nhà máy sản xuất trên cơ sở cấu80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc không đúng phạm vi ghi trên giấy chứng80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chỉ duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm e khoản 5 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành nguyên liệu làm thuốc không đạt tiêu chuẩn chất60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành thuốc sử dụng nguyên liệu làm thuốc chưa được cơ sở60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc từ dược chất được sản xuất bởi cơ sở sản xuất không có tài liệu60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trước khi xuất xưởng theo quy60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm h khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo việc duy trì đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay đổi các thiết bị sản xuất chính, quan trọng gây ảnh hưởng tới quy trình60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc sử dụng bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc không đạt tiêu chuẩn60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành thuốc vi phạm ở mức độ 2 theo quy định của pháp luật60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng quy trình sản xuất, quy trình kiểm nghiệm thuốc, nguyên40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành thuốc vi phạm ở mức độ 3 theo quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không kiểm nghiệm bởi cơ sở kiểm nghiệm thuốc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc có thay đổi lớn so với hồ sơ đăng ký40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và đưa ra lưu hành thuốc khi giấy đăng ký thuốc đã hết hiệu lực40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng nguyên liệu làm thuốc, dược liệu để sản xuất thuốc nhưng chưa được cấp40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về điều kiện bảo quản thuốc, nguyên liệu làm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ hoặc lưu giữ không đầy đủ hồ sơ sản xuất thuốc, nguyên liệu làm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện lưu mẫu thuốc thành phẩm ít nhất 12 tháng sau khi hết hạn dùng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc có thay đổi nhỏ so với hồ sơ đăng ký20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc có thay đổi nhỏ so với hồ sơ đăng ký20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở sản xuất vắc xin không thực hiện việc báo cáo trước khi tiến hành thay10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong kiểm nghiệm thuốc, nguyên10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo quy định của10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 57 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ