Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kiểm nghiệm thuốc, thử lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 11 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kiểm nghiệm thuốc, thử lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Làm giả, làm sai lệch kết quả kiểm nghiệm, kết quả phân tích đối với mẫu thuốc60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 4 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc, dịch vụ thử thuốc trên lâm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay đổi nội dung hồ sơ, đề cương nghiên cứu thử tương đương sinh học của thuốc40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo việc duy trì đáp ứng GLP theo quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng22 – 24 thángĐiểm c khoản 3 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chỉ duy trì đáp ứng GLP ở mức độ 340.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không nộp báo cáo thay đổi kèm tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi về40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dịch vụ thử tương30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 2 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin cá nhân của người tham gia thử tương đương sinh học của30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 2 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Che giấu thông tin hoặc không cung cấp thông tin đầy đủ và trung thực cho người30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 2 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không nộp báo cáo thay đổi kèm tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi về20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lấy mẫu thuốc không tuân thủ quy định về lấy mẫu thuốc của Bộ Y tế đối với cơ20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 62 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ