Mức phạt lỗi vi phạm quy định về đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tài liệu trong hồ sơ đề nghị đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tài liệu, thông tin trong hồ sơ đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc không dựa100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp có100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp có quyết định thu100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp thuốc, nguyên liệu100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền trong trường hợp thuốc, nguyên liệu100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sản xuất và lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc có thay đổi so với hồ sơ đăng60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo theo đúng thời gian quy định về việc thuốc, nguyên liệu làm thuốc60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo theo đúng thời gian quy định về việc cơ sở sản xuất nước ngoài bị60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện thay đổi, bổ sung nội dung tương ứng với thay đổi, bổ sung của60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện thay đổi, bổ sung nội dung tương ứng với thay đổi, bổ sung của60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành với cơ60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện kế hoạch quản lý nguy cơ đã được phê duyệt trong hồ sơ đề nghị60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không duy trì điều kiện hoạt động của cơ sở đăng ký trong thời hạn hiệu lực của60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không cập nhật tiêu chuẩn chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không công bố thông tin về thuốc bị thu hồi, tổ chức thu hồi, tiếp nhận thuốc40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ đủ hồ sơ đăng ký thuốc, không cung cấp thông tin liên quan đến40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo, cung cấp thông tin liên quan đến đăng ký thuốc tại Việt Nam theo20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp ngừng sản20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp ngừng sản20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 56 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ