Mức phạt lỗi vi phạm quy định về bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cơ sở có hoạt động với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 14 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cơ sở có hoạt động áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc (không có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đúng với địa điểm ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo duy trì đáp ứng thực hành tốt GSP theo quy định của60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chỉ duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt GSP ở mức độ 360.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc cho đối40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 2 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng, cơ sở được giao quản lý về tiêm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 2 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về điều kiện bảo quản thuốc, nguyên liệu làmCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 2 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại cơ sở40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm d khoản 2 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không nộp báo cáo thay đổi kèm tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không nộp báo cáo thay đổi kèm tài liệu kỹ thuật tương ứng với sự thay đổi về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không gửi văn bản thông báo việc đáp ứng GSP tới cơ quan tiếp nhận, không tuân10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan đến lô thuốc, nguyên liệu làm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 61 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ