| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 70.000.000 đồng đến dưới) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc hoạt động trong thời gian cơ sở tổ chức chuỗi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc thử lâm sàng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc được sản xuất, bào chế, pha chế theo đơn để sử dụng trong cơ sở | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc hóa dược pha chế theo đơn của nhà thuốc khác | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc thuộc danh mục thuốc hạn chế bán lẻ khi chưa được phép theo quy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp cách ly hoặc để ở khu vực biệt trữ đối với thuốc, dược liệu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 1 theo quy định của pháp luật sau khiCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm e khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán thuốc kê đơn khi không có đơn thuốc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc, nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc luân chuyển | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh theo phương thức thương mại điện tử đối với thuốc, nguyên liệu làm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có văn bản thông báo tới cơ quan có thẩm quyền trước khi thực hiện việc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 15.000.000 đồng đến dưới) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc nhận thuốc từ cơ sở không phải là cơ sở tổ chức | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đúng với địa điểm ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán lẻ thuốc theo phương thức thương mại điện tử nhưng không tổ chức tư vấn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chuyển thông tin hoặc chuyển thông tin không đầy đủ về việc mua bán | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thiết bị, không triển khai ứng dụng công nghệ thông tin, không thực | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán lẻ vắc xin | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ, bán lẻ thuốc không thuộc phạm vi kinh doanh được ghi trong giấy chứng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có kho bảo quản đối với cơ sở bán lẻ thuốc có đăng ký kho bảo quản hoặc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có phòng riêng để pha chế hoặc không có nơi rửa dụng cụ pha chế đối với | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thu hồi thuốc, dược liệu theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan có thẩm quyền kết luận cơ sở chưa đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000) | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 2 theo quy định của pháp luật sau | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ thuốc tại cùng địa điểm kinh doanh hoặc mở rộng cơ | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có khu vực riêng cho các sản phẩm không phải là thuốc hoặc không có biển | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thiết bị công nghệ thông tin kết nối internet và thực hiện quản lý | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 1.000.000 đồng đến dưới 2.000.000) | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán dược liệu đã qua sơ chế không bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng theo quy định | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan đến lô thuốc, nguyên liệu làm | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không ghi rõ tên thuốc, hàm lượng, hạn dùng cho người sử dụng trong trường hợp | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 3 theo quy định của pháp luật mà sau | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không mở sổ hoặc không sử dụng máy tính để quản lý nhập, xuất, tồn trữ, theo | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người trực tiếp tham gia bán lẻ thuốc không có bằng cấp chuyên môn theo quy | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị dưới 1.000.000 đồng) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|