Mức phạt lỗi vi phạm quy định về bán lẻ thuốc, dược liệu với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 48 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bán lẻ thuốc, dược liệu áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm l khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 70.000.000 đồng đến dưới)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm k khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm i khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc hoạt động trong thời gian cơ sở tổ chức chuỗi40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc thử lâm sàng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc được sản xuất, bào chế, pha chế theo đơn để sử dụng trong cơ sở20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc hóa dược pha chế theo đơn của nhà thuốc khác20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc thuộc danh mục thuốc hạn chế bán lẻ khi chưa được phép theo quy20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có biện pháp cách ly hoặc để ở khu vực biệt trữ đối với thuốc, dược liệu20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 1 theo quy định của pháp luật sau khiCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm e khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán thuốc kê đơn khi không có đơn thuốc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc, nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc luân chuyển20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Kinh doanh theo phương thức thương mại điện tử đối với thuốc, nguyên liệu làm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có văn bản thông báo tới cơ quan có thẩm quyền trước khi thực hiện việc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm l khoản 4 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 15.000.000 đồng đến dưới)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới)14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc nhận thuốc từ cơ sở không phải là cơ sở tổ chức10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đúng với địa điểm ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán lẻ thuốc theo phương thức thương mại điện tử nhưng không tổ chức tư vấn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm m khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không chuyển thông tin hoặc chuyển thông tin không đầy đủ về việc mua bán10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có thiết bị, không triển khai ứng dụng công nghệ thông tin, không thực10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán lẻ vắc xin10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Lưu trữ, bán lẻ thuốc không thuộc phạm vi kinh doanh được ghi trong giấy chứng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có kho bảo quản đối với cơ sở bán lẻ thuốc có đăng ký kho bảo quản hoặc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có phòng riêng để pha chế hoặc không có nơi rửa dụng cụ pha chế đối với10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thu hồi thuốc, dược liệu theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ quan có thẩm quyền kết luận cơ sở chưa đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000)10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 2 theo quy định của pháp luật sau6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ thuốc tại cùng địa điểm kinh doanh hoặc mở rộng cơ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có khu vực riêng cho các sản phẩm không phải là thuốc hoặc không có biển6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có thiết bị công nghệ thông tin kết nối internet và thực hiện quản lý6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị từ 1.000.000 đồng đến dưới 2.000.000)4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán dược liệu đã qua sơ chế không bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng theo quy định2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan đến lô thuốc, nguyên liệu làm2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không ghi rõ tên thuốc, hàm lượng, hạn dùng cho người sử dụng trong trường hợp2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 3 theo quy định của pháp luật mà sau2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không mở sổ hoặc không sử dụng máy tính để quản lý nhập, xuất, tồn trữ, theo2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người trực tiếp tham gia bán lẻ thuốc không có bằng cấp chuyên môn theo quy2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, dược liệu đã có thông báo thu hồi của cơ quan (hàng hóa có giá trị dưới 1.000.000 đồng)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 59 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ