| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên) | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 80.000.000 đồng đến dưới) | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 70.000.000 đồng đến dưới) | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 60.000.000 đồng đến dưới) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đúng với địa điểm ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đúng phạm vi đã được cấp trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc không theo đúng điều kiện ghi trên nhãn | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm c khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm đ khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi vị trí kho bảo quản hoặc bổ sung kho mới tại cùng địa điểm kinh doanh | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm d khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán dược liệu đã qua sơ chế không bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng theo quy | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm b khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 1 theo quy định của pháp luật sau | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm a khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có cơ chế chuyển thông tin hoặc chuyển thông tin không đầy đủ về việc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thiết bị, máy tính kết nối internet và thực hiện quản lý hoạt động | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng thực hành tốt | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm b khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế cho cá nhân, cơ sở | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cơ quan có thẩm quyền kết luận cơ sở duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 6 – 9 tháng | Điểm đ khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 20.000.000 đồng đến dưới) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc làm mẫu đăng ký, kiểm nghiệm, nghiên cứu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 2 theo quy định của pháp luật sau | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế cho cơ sở không đúng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000) | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc sửa chữa, thay đổi về | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan đến lô thuốc, nguyên liệu làm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, thuốc viện trợ và thuốc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 3 theo quy định của pháp luật sau | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo kết quả thu hồi thuốc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị dưới 5.000.000 đồng) | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|