Mức phạt lỗi vi phạm quy định về bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 35 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên)180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm l khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 80.000.000 đồng đến dưới)160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm k khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 70.000.000 đồng đến dưới)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm i khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 60.000.000 đồng đến dưới)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trong thời gian bị đình chỉ hoạt động hoặc trong thời gian bị tước quyền sử80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đúng với địa điểm ghi trên giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đúng phạm vi đã được cấp trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc không theo đúng điều kiện ghi trên nhãn60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm c khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm đ khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay đổi vị trí kho bảo quản hoặc bổ sung kho mới tại cùng địa điểm kinh doanh60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm d khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán dược liệu đã qua sơ chế không bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng theo quy60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm b khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 1 theo quy định của pháp luật sau60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm a khoản 4 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có cơ chế chuyển thông tin hoặc chuyển thông tin không đầy đủ về việc40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không có thiết bị, máy tính kết nối internet và thực hiện quản lý hoạt động40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không nộp hồ sơ đề nghị đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng thực hành tốt40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm b khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế cho cá nhân, cơ sở40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ quan có thẩm quyền kết luận cơ sở duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm đ khoản 3 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 20.000.000 đồng đến dưới)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc làm mẫu đăng ký, kiểm nghiệm, nghiên cứu20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 2 theo quy định của pháp luật sau20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế cho cơ sở không đúng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000)14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho đã có hoặc sửa chữa, thay đổi về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan đến lô thuốc, nguyên liệu làm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, thuốc viện trợ và thuốc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc vi phạm chất lượng ở mức độ 3 theo quy định của pháp luật sau10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo kết quả thu hồi thuốc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hợp tác hoặc cản trở cơ quan kiểm tra chất lượng lấy mẫu thuốc hoặc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Mua, bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã có thông báo thu hồi (hàng hóa có giá trị dưới 5.000.000 đồng)10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 58 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ