Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về hành nghề dược với dược và mỹ phẩm

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về hành nghề dược áp dụng với dược và mỹ phẩm theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thuê, mượn chứng chỉ hành nghề dược để hành nghề dược20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 3 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Giả mạo một trong các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề dược10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hành nghề dược mà không có chứng chỉ hành nghề dược hoặc trong thời gian bị10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược tại hai địa điểm kinh doanh dược trở lên10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Hành nghề dược không đúng phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trong chứng chỉ hành10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược không đáp ứng điều kiện10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cơ sở tổ chức thi xét cấp chứng chỉ hành nghề dược không đáp ứng điều kiện quy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cho thuê, cho mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề dược để hành10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cấp giấy xác nhận thời gian thực hành về dược không đúng sự thật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc vắng mặt trong6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không chấp hành quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chưa hoàn thành chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thay thế thuốc đã kê trong đơn thuốc bằng một thuốc khác có cùng hoạt chất6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 52 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của dược và mỹ phẩm

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ