Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về lập hồ sơ bệnh án, kê đơn thuốc khống hoặc kê tăng số lượng hoặc thêm loại thuốc, vật tư y tế, dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệ áp dụng với bảo hiểm y tế theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị từ 1.000.000 đồng đến dưới 2.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với mức vi phạm có giá trị dưới 1.000.000 đồng | 400.000 – 1.000.000 đồng | 200.000 – 500.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 85 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |