| Bàn giao nhà, công trình xây dựng cho khách hàng khi chưa hoàn thành đầu tư xâyCó biện pháp khắc phục | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng vốn huy động của tổ chức, cá nhân hoặc tiền ứng trước của bên mua, bênCó biện pháp khắc phục | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Triển khai xây dựng dự án kinh doanh bất động sản, dự án đầu tư xây dựng nhà ở | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thu tiền của bên mua, bên thuê mua bất động sản hình thành trong tương laiCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định về giá mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê muaCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Trường hợp không làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho bên mua các hạn chế về quyền sở hữu nhà, công trình xây dựngCó biện pháp khắc phục | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp thông tin về tiến độ đầu tư xây dựng hoặc việc sử dụng tiền ứngCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thu các loại phí liên quan đến chuyển nhượng bất động sản không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai, công khai không đầy đủ hoặc không đúng các nội dung về dự ánCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 58 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không quản lý bộ đề thi theo quy định hoặc làm lộ đề thi | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng kinh phí dự thi không đúng quy định | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Làm sai lệch, hư hỏng hoặc thất thoát hệ thống thông tin, dữ liệu về nhà ở vàCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thịCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở việc khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu về nhà ở và thị trường bấtCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chiếm giữ, tiêu hủy trái phép thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bấtCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không làm rõ, giải trình và chỉnh sửa theo quy định đối với nội dung thông tinCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do cơ quan | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp, cung cấp không chính xác, không đầy đủ hoặc không đúng thời hạnCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 60 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tài liệu giảng dạy không phù hợp với chương trình khung theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo đủ thời lượng giảng dạy, chương trình theo quy định mà vẫn cấpCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về quản lý vận hành nhà chung cưCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 62 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức kiểm tra, đánh giá hoặc xếp loại kết quả học tập cho học viên | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp giấy chứng nhận hoàn thành khóa học không đúng mẫu quy định | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi thông tin của cơ sở đào tạo về Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng địa phương | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ hồ sơ đào tạo hoặc hồ sơ liên quan đến từng kỳ thi sát hạch theoCó biện pháp khắc phục | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 61 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|