| Không quản lý tài sản được đầu tư từ nguồn vốn của chủ sở hữu công trình thoát | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 47 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp thông tin thỏa thuận đấu nối cho các đối tượng có nhu cầu | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 47 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hợp đồng dịch vụ cấp nước giữa đơn vị cấp nước bán buôn và đơn vị cấpCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 46 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình ngầm | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, khu nhà ở không đầu tư xây dựng các công trìnhCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lắp đặt hệ thống các trụ cứu hỏa theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 44 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ốngCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 42 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức việc kiểm định thiết bị đo đếm nước theo đúng yêu cầu và thời hạnCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 46 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quan trắc địa kỹ thuật theo quy định trong quá trình thi côngCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đấu nối kỹ thuật và đấu nối không gian không đảm bảo các yêu cầu theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm áp lực nước tối thiểu của các họng cứu hỏa theo tính toán củaCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 44 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập sổ theo dõi, lưu trữ hồ sơ các ca hỏa táng theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình đầu tư xây dựng công trình không tuân thủ | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 48 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối đối với nước sạch sử dụngCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 44 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng hoặc cây trong danh mục câyCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 54 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ tro cốt không đúng nơi quy định hoặc chưa được cơ quan có thẩm quyềnCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Lập, lưu trữ hồ sơ nghĩa trang không đầy đủ nội dung theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Trước khi thi công đấu nối công trình, chủ đầu tư không thông báo về kế hoạchCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chuyển nhượng phần mộ cá nhân đối với trường hợp theo quy định không đượcCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 55 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không định kỳ nạo vét đáy hồ, vệ sinh lòng hồ hoặc bờ hồCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 49 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với một trong các hành vi (chăm sóc, cắt tỉa cây không tuân thủ quy trình kỹ thuật) | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm b khoản 1 Điều 54 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|