Mức phạt lỗi vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin với chế độ thông tin, báo cáo

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin áp dụng với chế độ thông tin, báo cáo theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không thực hiện cung cấp thông tin theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước và các100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không báo cáo ngay cấp có thẩm quyền về nguy cơ mất khả năng chi trả100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không báo cáo thống kê các giao dịch chuyển tiền thanh toán quốc tế ra, vào80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không báo cáo thông tin tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định về hoạt80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Báo cáo các chỉ tiêu thông tin tín dụng không chính xác, không kịp thời, không80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Gửi báo cáo về các chỉ tiêu thông tin tín dụng không đúng thời hạn cho Ngân80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cung cấp những thông tin có liên quan đến hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, tổ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Làm lộ, sử dụng thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Báo cáo không trung thực60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không công bố nội dung thay đổi quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những thay đổi theo quy40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không gửi đủ báo cáo hoặc báo cáo không đủ nội dung theo quy định của pháp luật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 2 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm quy định về thời hạn, yêu cầu đầy đủ, chính xác từ lần thứ hai trở lên10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Số liệu báo cáo gửi không chính xác từ 02 lần trở lên trong năm tài chính10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không lưu giữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu đúng thời hạn theo quy định của pháp10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Gửi báo cáo không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ