Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thức Ăn Thủy Sản, Sản Phẩm Xử Lý Môi Trường Nuôi Trồng Thủy Sản" theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản không | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 14 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không cập nhật thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi (trường hợp vi phạm từ 03 sản phẩm đến dưới 05 sản phẩm) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, mua bán, nhập khẩu mỗi sản phẩm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 15 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không ghi, lưu giữ hồ sơ sản xuất theo quy trình ki ể m soát (trường hợp vi phạm từ 10 sản phẩm đến dưới 15 sản phẩm) | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| (sản xuất, nhập khẩu) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không cập nhật thông tin thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi (trường hợp vi phạm từ 10 sản phẩm trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không duy trì điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 14 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Lưu giữ, vận chuyển, giới thiệu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử (trường hợp vi phạm từ 05 sản phẩm đến dưới 10 sản phẩm) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng nguyên liệu không rõ nguồn gốc, xuất xứ để sản xuất (trường hợp vi phạm từ 03 sản phẩm đến dưới 05 sản phẩm) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không báo cáo hoặc không thông báo hoạt động sản xuất, nhập (không thông báo theo quy định khi sản xuất, nhập khẩu sản) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Lưu giữ, vận chuyển, giới thiệu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử (trường hợp vi phạm dưới 03 sản phẩm) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| (mua bán) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |