Mức phạt về thuỷ sản — thu gom, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển thủy sả

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thu Gom, Sơ Chế, Chế Biến, Bảo Quản, Vận Chuyển Thủy Sản" theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP.

33 hành vi2 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 41, 42

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Nhập khẩu thủy sản không đúng với nội dung trong giấy phép nhập khẩu đối với80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Xuất khẩu trái phép loài thủy sản không đáp ứng điều kiện (lô hàng từ 2.000 kg trở lên)1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng800.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 42 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển trái phép80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 41 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Xuất khẩu trái phép loài thủy sản không đáp ứng điều kiện (lô hàng dưới 100 kg)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 42 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển trái phép20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 41 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Xuất khẩu trái phép loài thủy sản không đáp ứng điều kiện (lô hàng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg)1.000.000.000 – 1.600.000.000 đồng500.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 42 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Về nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh đối (lô hàng từ 500 kg đến dưới 1.000 kg)600.000.000 – 1.000.000.000 đồng300.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 42 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển trái phép120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 41 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển trái phép60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 41 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển trái phép40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 41 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Thu gom, mua bán, lưu giữ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển trái phép30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 41 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Về nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh đối (lô hàng từ 1.000 kg đến dưới 2.000 kg)1.000.000.000 – 1.600.000.000 đồng500.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 42 Nghị định 38/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ