Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Bảo Vệ Nguồn Lợi Thủy Sản" theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sử dụng tàu cá làm nghề lưới kéo, nghề và ngư cụ kết hợp ánh (trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 60 kg đến dưới 70 kg) | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Nuôi trồng thủy sản, khai thác thủy sản không đúng quy định | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 9 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 30 kg đến dưới 40 kg) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Về bảo vệ môi trường sống của loài thủy sản mà chưa đến mức (một trong các hành vi thăm dò, khai thác tài nguyên, xây) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Về bảo vệ môi trường sống của loài thủy sản mà chưa đến mức (lấn, chiếm) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| (trường hợp khối lượng thủy sản từ 80 kg đến dưới 100 kg) | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm k khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Về bảo vệ môi trường sống của loài thủy sản mà chưa đến mức (sử dụng ngư lưới cụ, trang thiết bị, phương tiện hủy hoại) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt (hành vi bị cấm thực hiện trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 50 kg đến dưới 60 kg) | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 20 kg đến dưới 30 kg) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |