Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Về Thành Lập Và Hoạt Động Thương Mại Của Thương Nhân Nước Ngoài Và Người Nước Ngoài Tại Việt Nam" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tiếp tục hoạt động sau khi thương nhân nước ngoài đã chấm dứt hoạt động | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 67 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiến hành các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam mà không | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 68 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc niêm yết công khai theo quy định khi chấm dứt hoạt động | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 67 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiêu thụ trái phép trên lãnh thổ Việt Nam phương tiện đi lại, phương tiện vận | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Người đứng đầu văn phòng đại diện kiêm nhiệm người đại diện theo pháp luật của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 67 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Giả mạo các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 67 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện báo cáo định kỳ hoặc báo cáo không trung thực về hoạt động của | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 67 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiếp tục hoạt động sau khi thương nhân nước ngoài đã chấm dứt hoạt động | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 69 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Hoạt động ngoài phạm vi nội dung được ghi trong giấy phép kinh doanh hoặc giấy | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 70 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiêu thụ trái phép trên lãnh thổ Việt Nam phương tiện đi lại, phương tiện vận | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 72 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Người đứng đầu văn phòng đại diện kiêm nhiệm người đại diện theo pháp luật của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 67 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép lập cơ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 70 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |