Mức phạt về thương mại, hàng giả và bảo vệ người tiêu dùng — hành vi vi phạm về kinh doanh thuốc lá

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Về Kinh Doanh Thuốc Lá" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.

52 hành vi7 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đối với hành vi không dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu với mục đích80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 1 Điều 20 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi không dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu với mục đích30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi không dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu với mục đích100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm k khoản 1 Điều 20 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi không dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu với mục đích60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 20 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi mua bán, chuyển nhượng trái phép giấy cuốn điếu thuốc lá, mức40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi kinh doanh thuốc lá sản xuất trong nước không dán tem thuốc lá30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 1 Điều 21 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi không dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu với mục đích20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Bán thuốc lá bằng máy bán thuốc lá tự động hoặc bán thuốc lá tại các địa điểm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 23 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi mua bán, chuyển nhượng trái phép giấy cuốn điếu thuốc lá, mức100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 19 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi sản xuất sản lượng thuốc lá tiêu thụ trong nước hàng năm vượt100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ