Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Về Hoạt Động Xúc Tiến Thương Mại" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại mà chất lượng, danh hiệu của hàng hóa | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiêu thụ tại Việt Nam hàng hóa được tạm nhập khẩu để trưng bày, giới thiệu | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 34 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện chương trình khuyến mại bằng hình thức giảm giá không đúng theo quy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm i khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá có mức giảm giá hàng hóa, giá cung | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Bán, tặng, cung ứng tại hội chợ, triển lãm thương mại các hàng hóa nhập khẩu mà | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm e khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Chấm dứt việc thực hiện chương trình khuyến mại trước thời hạn đã công bố hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm n khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng hoặc trì hoãn việc thực hiện các nội | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Bán, tặng hàng hóa thuộc diện xuất khẩu phải có giấy phép của cơ quan nhà nước | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Trưng bày, giới thiệu loại hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 34 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Khuyến mại tại trường học, bệnh viện, trụ sở của cơ quan nhà nước, tổ chức | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc trao giải thưởng trong thời hạn quy định khi thực hiện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không thể hiện và lưu trữ đầy đủ các nội dung bắt buộc theo quy định trên phiếu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |