Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Về Hoạt Động Kinh Doanh Theo Giấy Phép Kinh Doanh" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh không đúng phạm vi, đối tượng, quy mô, thời hạn, địa bàn, địa điểm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Cho thuê, cho mượn, cầm cố, thế chấp, bán, chuyển nhượng giấy phép kinh doanh | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tiếp tục hoạt động kinh doanh trong thời gian bị cơ quan quản lý nhà nước có | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Thuê, mượn, nhận cầm cố, nhận thế chấp, mua, nhận chuyển nhượng giấy phép kinh | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa làm thay đổi nội dung ghi trong giấy phép kinh | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Sử dụng giấy phép kinh doanh của thương nhân khác để kinh doanh | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 6 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |