Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Kinh Doanh Hàng Hóa Nhập Lậu; Hàng Hóa Lưu Thông Trong Nước Bị Áp Dụng Biện Pháp Khẩn Cấp; Hàng Hóa Quá Hạn Sử D" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đối với hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu, mức phạt tiền | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu, mức phạt tiền | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu, mức phạt tiền | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ 30.000.000 | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 16 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ 3.000.000 | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 17 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Vi phạm sau đây trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị (kinh doanh hàng hóa không rõ nguồn gốc, xuất xứ) | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh loại hàng hóa đã bị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền áp dụng | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ 50.000.000 | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 9 Điều 17 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ 5.000.000 | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 17 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu, mức phạt tiền | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ 1.000.000 | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 17 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu, mức phạt tiền | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 15 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |