Bảng đầy đủ 7 hành vi thuộc nhóm Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn đăng ký thuế; thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh; thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn áp dụng với thuế theo Nghị định 125/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đăng ký thuế | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Không thông báo tiếp tục hoạt động kinh doanh trước thời hạn đã thông báo nhưng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Đăng ký thuế | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Đăng ký thuế | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh quá thời hạn quy định | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Không thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Đăng ký thuế | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |