Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y áp dụng với vi phạm về quản lý thuốc thú y theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không có Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y | 10.000.000 – 12.000.000 đồng | 5.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Sử dụng Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y hết hiệu lực | 10.000.000 – 12.000.000 đồng | 5.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Mua bán, tẩy xóa, sửa chữa Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | 4.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 28 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Không lưu giữ tài liệu liên quan đến việc khảo nghiệm thuốc thú y theo quy định | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 28 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |