Mức phạt lỗi vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y với vi phạm về quản lý thuốc thú y

Bảng đầy đủ 11 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y áp dụng với vi phạm về quản lý thuốc thú y theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán hết hiệu lực20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Tự ý san chia mỗi loại thuốc thú y không được phép của cơ quan quản lý chuyên12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngKhoản 4 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Buôn bán thuốc thú y không có cửa hàng địa điểm cố định10.000.000 – 12.000.000 đồng5.000.000 – 6.000.000 đồngKhoản 3 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Không có tủ lạnh, tủ mát hoặc kho lạnh để bảo quản theo điều kiện bảo quản ghi8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Buôn bán vắc xin, chế phẩm sinh học (không có nhiệt kế để kiểm tra điều kiện bảo quản)8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Sử dụng phương tiện vận chuyển phân phối vắc xin không đủ điều kiện bảo quản8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Không đủ điều kiện về địa điểm, kho chứa, trang thiết bị bảo quản thuốc thú y6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Bán thuốc thú y chung khu vực hóa chất công nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Người quản lý, người trực tiếp bán thuốc thú y không có Chứng chỉ hành nghề thú6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 90/2017/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của vi phạm về quản lý thuốc thú y

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ