Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về trang thiết bị trong kinh doanh hoạt động thể thao áp dụng với thể thao theo Nghị định 46/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không bảo đảm yêu cầu về thông tin liên lạc và cứu hộ theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 46/2019/NĐ-CP |
| Không bảo đảm yêu cầu về trạm quan sát theo quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 46/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng mô tô nước không đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định 46/2019/NĐ-CP |
| Không bảo đảm yêu cầu trang thiết bị phục vụ tập luyện, thi đấu thể thao theo | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 19 Nghị định 46/2019/NĐ-CP |