Mức phạt lỗi vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất trong kinh doanh hoạt động thể thao với thể thao

Bảng đầy đủ 14 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất trong kinh doanh hoạt động thể thao áp dụng với thể thao theo Nghị định 46/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không bảo đảm yêu cầu về vùng hoạt động đối với từng môn thể thao20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về cửa ra, cửa vào của mỗi bến, bãi neo đậu phương tiện20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về diện tích, kích thước nơi tập luyện, thi đấu đối với10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về mặt bằng, mặt sàn, độ sâu, chênh lệch độ sâu, độ dốc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về nước bể bơi10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về mật độ tập luyện, mật độ hướng dẫn tập luyện, mật độ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về khoảng cách giữa các trang thiết bị tập luyện, thi đấu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về bảng nội quy, bảng chỉ dẫn, bảng hướng dẫn, biển báo2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về phao neo, cờ định vị, phao tiêu, cờ hiệu, phao cứu2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về khu vực thay đồ, nơi để đồ dùng cá nhân, khu tắm2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm các yêu cầu về âm thanh, ánh sáng đối với từng môn thể thao2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về túi sơ cứu, thiết bị sơ cứu, cấp cứu ban đầu đối với2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về sổ theo dõi người tập luyện, sử dụng dịch vụ2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm yêu cầu về hàng rào, lưới chắn, lưới bảo vệ, lưới an toàn, rào2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 18 Nghị định 46/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của thể thao

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ