Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm, Hình Thức Xử Phạt, Mức Xử Phạt Và Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả; Thẩm Quyền Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Tr" theo Nghị định 218/2025/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thu thập, cung cấp, sử dụng, tiết lộ, hiển thị, phát tán, kinh doanh trái pháp | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 63 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không tiếp nhận lại sĩ quan dự bị đi đào tạo trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 13 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không chấp hành quyết định huy động nhân lực, trang thiết bị, tài sản, nhu yếu | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Quay phim, chụp ảnh, ghi âm, điều tra, khảo sát, định vị, đo, vẽ, ghi chép | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 41 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng dân quân tự vệ trái pháp luật | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 19 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Sản xuất trái phép biển số xe quân sự, biển số phương tiện quân sự hoạt động | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 45 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền về công tác phòng, chống phổ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 30 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Hủy hoại hoặc cố ý làm hỏng trang bị và tài sản khác do Nhà nước giao cho cơ sở | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 36 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không chấp hành quyết định mở rộng lực lượng dân quân tự vệ của cấp có thẩm | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không tiếp nhận trở lại trường học | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 11 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực chống người thuộc lực lượng quản lý, bảo vệ Khu | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không chấp hành quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc di chuyển | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 37 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |