Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Mức Xử Phạt Và Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả Trong Lĩnh Vực Phòng, Chống Thiên Tai" theo Nghị định 03/2022/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không có quy trình vận hành công trình thủy lợi theo quy (không có quy trình vận hành công trình thủy lợi lớn) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Thực hiện không đúng quy định trong quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi vừa đã | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 22 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình xâm phạm công trình kè, công trình chống (xây dựng công trình với diện tích từ 30 m2trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Khai thác nước trái phép từ công trình thủy lợi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Không đóng Quỹ phòng, chống thiên tai (không đóng Quỹ phòng, chống thiên tai từ 40.000.000 đồng) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 17 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Không cảnh báo nguy cơ xảy ra sự cố do thiên tai đối với công trình, hạng mục | 300.000.000 – 60.000.000 đồng | 150.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Tổ chức các hoạt động du lịch, thể thao không có giấy phép hoạt động trong phạm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Không thực hiện chế độ bảo trì, bảo dưỡng công trình, hạng mục công trình hạ | 300.000.000 – 60.000.000 đồng | 150.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 15 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Hành vi không đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai trong (làm gia tăng nguy cơ rủi ro thiên tai) | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Khai thác khoáng sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi nhưng không có | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Không xây dựng và ban hành nội quy, quy chế hoạt động trong quản lý, vận hành | 300.000.000 – 60.000.000 đồng | 150.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
| Không cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin cho cán bộ, công nhân và người lao | 300.000.000 – 60.000.000 đồng | 150.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 15 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |